Âm nhạc lớp 2

Bộ đề thi giữa học kì 1 môn Khoa học tự nhiên 6 năm 2021 – 2022 (Sách mới)

Bộ đề thi giữa học kì 1 môn Khoa học thiên nhiên 6 5 2021 – 2022 gồm 8 đề thi Cánh diều, Kết nối kiến thức với cuộc sống và Chân trời thông minh. Mỗi đề thi đều có đáp án và bảng ma trận kèm theo, giúp thầy cô tham khảo để ra đề thi giữa học kì 1 lớp 6 cho học trò của mình theo sách mới.

Cùng lúc, cũng giúp các em học trò lớp 6 ôn tập, luyện giải đề, rồi so sánh đáp án thuận lợi hơn. Vậy mời thầy cô và các em cùng theo dõi bài viết dưới đây của Phần Mềm Portable:

Bạn đang xem bài: Bộ đề thi giữa học kì 1 môn Khoa học tự nhiên 6 năm 2021 – 2022 (Sách mới)

Đề thi giữa học kì 1 môn Khoa học thiên nhiên 6 sách Kết nối kiến thức với cuộc sống

Ma trận đề thi giữa học kì 1 môn Khoa học thiên nhiên 6

Phân môn Nội dung chương Chừng độ câu hỏi Tổng số câu
Nhận biết Thông hiểu Áp dụng Áp dụng cao

Sinh học

Bắt đầu KHTN (04 tiết)

1,3

2

3

Tế bào – đơn vị căn bản của sự sống (11 tiết)

5,7,14,19

4,6,8,9,15,16,17

11,12,18,20

10,13

17

Số câu

6

8

4

2

20

Số điểm

Tỷ lệ %

1.5

15%

2

20%

1

10%

0.5

5%

5

50%

Vật lí

Bắt đầu KHTN (01 tiết)

31, 32

33

3

Các phép đo (7 tiết)

34, 38

35, 36, 37

39

40

7

Số câu

4

4

1

1

10

Số điểm

Tỷ lệ %

1

10%

1

10%

0.25

2.5%

0.25

2.5%

2.5

25%

Hóa học

Bắt đầu KHTN (01 tiết)

Chất quanh ta (7 tiết)

23, 26, 30

21, 22, 24, 25

27, 28

29

10

Số câu

3

4

2

1

10

Số điểm

Tỷ lệ %

0.75

7,5%

1

10%

0.5

5%

0.25

0.25%

2.5

25%

Số câu

Số điểm

Tỷ lệ %

13

3.25

32.5%

16

4

40%

7

1.75

17.5%

4

1

10%

40

10

100%

Đề thi giữa học kì 1 môn Khoa học thiên nhiên 6 5 2021 – 2022

UBND HUYỆN……….
TRƯỜNG THCS …….

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2021 – 2022
Môn: KHTN 6

Thời gian làm bài: 90 phút
(Đề gồm 01 trang )

A. Phân môn: Sinh học (20 câu – 5 điểm)

Chọn câu giải đáp đúng nhất trong các câu sau:

Câu 1. Lĩnh vực nào sau đây ko thuộc về khoa học thiên nhiên

A. Sinh Hóa
C. Lịch sử
B. Thiên văn
D. Địa chất

Câu 2. Quan sát vật nào dưới đây cần phải sử dụng kính hiển vi:

A. Tế bào biểu bì vảy hành
C. Con ong
B. Con kiến
D. Tép bưởi

Câu 3. Hệ thống thổi phồng của kính hiển vi bao gồm:

A. Thị kính, vật kính
B. Chân kính, thân kính, bàn kính, kẹp giữ mẫu
C. Ốc lớn (núm chỉnh thô), ốc bé (núm chỉnh tinh)
D. Đèn chiếu sáng, gương, màn chắn.

Câu 4. Loại tế bào dài nhất trong thân thể là:

A. Tế bào tâm thần
C. Tế bào vi khuẩn
B. Tế bào lông hút (rễ)
D. Tế bào lá cây

Câu 5. Nhận định nào đúng lúc nói về hình trạng và kích tấc tế bào:

A. Các loại tế bào không giống nhau đều có chung hình trạng và kích tấc
B. Các loại tế bào thường có hình trạng không giống nhau mà kích tấc giống nhau.
C. Các loại tế bào thường có hình trạng và kích tấc không giống nhau.
D. Các tế bào chỉ không giống nhau về kích tấc , chúng giống nhau về hình trạng.

Câu 6. Cây to lên nhờ:

A. Sự to lên và phân chia của tế bào.
B. Sự tăng kích tấc của nhân tế bào.
C. Nhiều tế bào được sinh ra từ 1 tế bào thuở đầu
D. Các chất dinh dưỡng bao bọc bao quanh tế bào thuở đầu

Câu 7. Thân thể sinh vật có bản lĩnh tiến hành giai đoạn sống căn bản nào?

A. Chạm màn hình và di chuyển
C. Hô hấp
B. Sinh trưởng và di chuyển
D. Cả A,B,C đúng

Câu 8. Trong các nhóm sau nhóm nào gồm toàn vật sống:

A. Con gà, con chó, cây nhãn
C. Chiếc lá, cây mùng tơi, hòn đá
B. Chiếc bút, chiếc lá, viên phấn
D. Chiếc bút, con vịt, con chó

Câu 9. Trong các nhóm sau nhóm nào gồm toàn vật ko sống:

A. Con gà, con chó, cây nhãn
C. Chiếc lá, cây bút, hòn đá
B. Con gà, cây nhãn, miếng thịt
D. Chiếc bút, con vịt, con chó

Câu 10. Từ 1 tế bào thuở đầu sau 5 lần phân chia liên tục sẽ tạo ra số tế bào con là:

A. 32
B. 4
C. 8
D. 16

Câu 11. Để đạt được chiều cao tối ưu theo em cần:

A. Có cơ chế dinh dưỡng có lí
C. Ngồi học đúng tư thế
B. Cộng đồng dục thể thao thường xuyên
D. Cả 3 đáp án trên đúng

Câu 12.Trong các bước sau bước nào ko đúng trong thứ tự quan sát tế bào trứng cá:

A. Dùng thìa lấy 1 ít trứng cá cho vào đĩa petri
B. Nhỏ 1 ít nước vào đĩa
C. Dùng kim mũi mác khoắng nhẹ để trứng cá tách rời nhau.
D. Sử dụng kim mũi mác lột nhẹ lớp tế bào trên cùng của vết cắt

Câu 13. 1 con lợn con khi mới đẻ được 0.8 kg. Sau 1 tháng nặng 3.0 kg. Theo em vì sao lại có sự tăng khối lượng tương tự?

A. Do tế bào tăng kích tấc
B. Do dự nâng cao về kích tấc và số lượng các tế bào trong thân thể.
C. Do tăng số lượng tế bào
D. Do tế bào phân chia.

Câu 14. Sự sinh sản của tế bào có ý nghĩa:

A. Giúp tăng số lượng tế bào
C. Giúp thân thể to lên
B. Thay thế các tế bào già, các tế bào chết
D. Cả A,B, C đúng

Câu 15. Tế bào nhân thực khác với tế bào nhân sơ là:

A. Có màng tế bào
C. Có nhân
B. Có tế bào chất
D. Có nhân hoàn chỉnh

Câu 16. Tế bào động vật và thực vật không giống nhau ở chỗ:

A. Có nhân
C. Có thành tế bào
B. Có màng tế bào
D. Có ti thể

Câu 17. Trong các nhóm sau nhóm nào gồm toàn thân thể đơn bào:

A. Nấm men, vi khuẩn, trùng biến hình
C. Trùng biến hình, nấm men, con bướm
B. Nấm men, vi khẩn, con thỏ
D. Con thỏ, cây hoa mai, cây nấm

Câu 18. Xếp đặt theo đúng trình tự các bước để quan sát được tế bào biểu bì vảy hành:

A. Bóc 1 vảy hành tươi ra khỏi củ và dùng kim mũi mác rạch 1 ô vuông (1cm2).
B. Quan sát ở vật kính 10x rồi chuyển sang 40x.
C. Sau ấy đậy lá kính lại rồi đưa lên quan sát.
D. Dùng kẹp tháo dỡ nhẹ vảy cho vào bản kính có bé giọt nước cất.

Trình tự sắp đặt đúng là:

A. A → B → C → D
C. A → C → B → D
B. A → D→ C →B
D. B → C → D → A

Câu 19. Tế bào có 3 thành phần căn bản là:

A. Màng tế bào, ti thể, nhân
C. Màng tế bào, chất tế bào , nhân
B. Màng sinh chất, chất tế bào, ti thể
D. Chất tế bào, lục lạp, nhân

Câu 20. Lược đồ trình bày mối quan hệ giữa các đơn vị quản lý tổ chức thân thể của thân thể đa bào từ thấp tới cao:

A. Mô → Tế bào → Cơ quan → Hệ cơ quan → Thân thể
B. Tế bào → Mô → Thân thể → Cơ quan → Hệ cơ quan
C. Tế bào → Mô → Cơ quan → Hệ cơ quan→ Thân thể
D. Mô → Tế bào → Hệ cơ quan→ Cơ quan → Thân thể

B. Phân môn: Hóa học (10 câu – 2,5 điểm)

Câu 21: Chỉ ra đâu là thuộc tính vật lí của chất

A. Nến cháy thành khí cacbon đi oxit và hơi nước
C. Bánh mì để lâu bị ôi thiu
B. Bơ chảy lỏng lúc để ngoài trời
D. Cơm nếp lên men thành rượu

Câu 22: Chỉ ra đâu là thuộc tính hóa học của chất

A. Đường tan vào nước
C. Tuyết tan
B. Kem chảy lỏng lúc để ngoài trời
D. Cơm để lâu bị mốc

Câu 23: Hiện tượng thiên nhiên nào sau đây là do hơi nước ngưng tụ?

A. Tạo thành mây
C. Mưa rơi
B. Gió thổi
D. Lốc xoáy

Câu 24: Lọ nước hoa để trong phòng có mùi thơm. Điều này trình bày:

A. Chất dễ nén được
C. Chất dễ hóa hơi
B. Chất dễ hot chảy
D. Chất ko chảy được

Câu 25: Quá trình nào sau đây thải ra khí oxygen

A. Hô hấp
C. Hòa tan
B. Quang hợp
D. Hot chảy

Câu 26: Phát biểu nào sau đây về oxygen là ko đúng?

A. Oxygen ko tan trong nước
C. Oxygen ko mùi và ko vị
B. Oxygen cần phải có cho sự sống
D. Oxygen cần cho sự đốt cháy nhiên liệu

Câu 27: Quá trình nào dưới đây ko làm giảm oxygen trong ko khí?

A. Sự gỉ của các đồ vật bằng sắt.
C. Sự quang hợp của cây xanh.
B. Sự cháy của than, củi, bếp ga.
D. Sự hô hấp của động vật

Câu 28: Chất khí nào có nhiều trong ko khí gây mưa axit

A. Oxygen
C. Cacbon đi oxit
B. Nitrogen
D. Sulfur đi oxit

Câu 29: Cho 1 que đóm còn tàn đỏ vào 1 lọ thủy tinh chứa khí oxygen. Hiện tượng gì xảy ra?

A. Không có hiện tượng
C. Tàn đỏ từ từ tắt
B. Tàn đỏ tắt ngay
D. Tàn đỏ bùng cháy thành ngọn lửa

Câu 30: Để bảo vệ môi trường ko khí trong sạch cần:

A. Sử dụng năng lượng có lí, tiết kiệm
C. Không xả rác lộn xộn
B. Bảo vệ và trồng cây xanh
D. Cả A, B, C

C. Phân môn:Vật lý (10 câu – 2,5 điểm)

Câu 31: Nhà Nam có 1 kính lúp, hành động nào sau đây lúc bảo vệ kính lúp của Nam là sai?

A. Lau chùi bằng khăn mềm.
C. Để kính ở chậu cây tiện cho những lần sử dụng
B. Cất kính vào hộp kín.
D. Dùng xong rửa kính bằng nước sạch.

Câu 32: Kính lúp cầm tay có chức năng lúc quan sát các vật bé :

A. Nhìn vật xa hơn
C. Phóng lớn ảnh của 1 vật
B. Làm ảnh của vật bé hơn
D. Không chỉnh sửa kích tấc của ảnh

Câu 33: Tấm kính dùng làm kính lúp có:

A. Phần rìa dày hơn phần giữa
C. Có 2 mặt phẳng
B. Có phần rìa mỏng hơn phần giữa
D. Có phần giữa bị lõm.

Câu 34: Đơn vị đô độ dài hợp lí ở nước ta là:

A. milimet
C. km
B. centimet
D. m

Câu 35: Từ hình vẽ, hãy xác định chiều dài của khối hộp?

A. 3cm
B. 4cm
C. 2cm
D. 5cm

Câu 36: Đo chiều dài của chiếc bút chì theo cách nào sau đây là có lí nhất?

Câu 37: 1 hộp sữa có ghi 900g. 900g chỉ?

A. Khối lượng của cả hộp sữa
C. Khối lượng của sữa trong hộp
B. Khối lượng của vỏ hộp sữa
D. Khối lượng hộp sữa là 900g

Câu 38: Đơn vị đo khối lượng trong hệ thống đo lường hợp lí của nước ta là:

A. gam
C. Tạ
B. Kilogam
D. Tấn

Câu 39: Thao tác nào là sai lúc dùng cân đồng hồ?

A. Đặt vật thăng bằng trên đĩa cân
C. Đọc kết quả lúc cân lúc đã bình ổn
B. Đặt mắt vuông góc với mặt đồng hồ
D. Đặt cân trên bề mặt ko phẳng phiu

Câu 40: Để đo thời kì chạy ngắn 100m ta sử dụng đồng hồ nào để đo là có lí nhất ?

A. Đồng hồ đeo tay
C. Đồng hồ điện tử
B. Đồng hồ quả lắc.
D. Đồng hồ bấm giây

Đáp án đề thi giữa học kì 1 môn Khoa học thiên nhiên 6 5 2021 – 2022

UBND HUYỆN……….
TRƯỜNG THCS …

HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I
NĂM HỌC 2021 – 2022
Môn: KHTN 6

Phân môn Mỗi câu đúng 0,25 điểm
Sinh học 1.C 2.A 3.A 4.A 5.C 6.A 7.D 8.A 9.C 10.A
11.D 12.D 13.B 14.D 15.D 16.C 17.A 18.B 19.C 20.C
Hóa học 21.B 22.D 23.C 24.C 25.B 26.A 27.C 28.D 29.D 30.D
Vật Lý 31.C 32.C 33.B 34.D 35.A 36.B 37.C 38.B 39.D 40.D

Đề thi giữa học kì 1 môn Khoa học thiên nhiên 6 sách Cánh diều

Bảng ma trận đề thi giữa học kì 1 môn Khoa học thiên nhiên 6

Chủ đề Nội dung Trắc nghiệm Tự luận
NB TH Tổng số câu NB TH VD VDC Tổng số bài

Giới thiệu về khoa học thiên nhiên, phương tiện đo và an toàn thực hành

Giới thiệu về khoa học thiên nhiên

Câu 1

Câu 2

2

1 số phương tiện đo và quy định an toàn trong phòng thực hành

Câu 3,4,6

Câu 5

4

Các phép đo

Đo chiều dài, khối lượng và thời kì

Câu 7,9,10

Câu 8

4

Bài 1

(1,5 đ)

1

Đo nhiệt độ

Câu 11,12

2

Tế bào

Tế bào- đơn vị cơ sở của sự sống

Câu 13,15,16

Câu 14

4

Từ tế bào tới thân thể

Câu 17,18

2

Bài 2.a

(1 đ)

Bài 2.b

(1 đ)

Bài 2.c

(0,5 đ)

1

Nhiều chủng loại toàn cầu sống

Phân loại toàn cầu sống

Câu 20

Câu 19

2

Khóa lưỡng phân

Bài 3.a

(1 đ)

Bài 3.b

(1 đ)

1

Tỷ lệ %

30%

10%

10%

20%

25%

5%

Điểm

3

1

20 câu

1

2

2,5

0,5

3 bài

Bảng miêu tả cụ thể câu hỏi đề thi giữa học kì 1 môn Khoa học thiên nhiên 6

Chủ đề

Nội dung

Câu/bài

Miêu tả

Giới thiệu về khoa học thiên nhiên, phương tiện đo và an toàn thực hành

Giới thiệu về khoa học thiên nhiên

Câu 1

NB: biết các lĩnh vực của khoa học thiên nhiên

Câu 2

TH: hiểu vai trò của khoa học thiên nhiên

1 số phương tiện đo và quy định an toàn trong phòng thực hành

Câu 3

NB: biết cách sử dụng kính lúp cầm tay

Câu 4

NB: biết cách xử lí lúc bị hóa chất dính vào người

Câu 5

TH: hiểu đặc điểm của từng loại kính, chọn lọc loại kính thích hợp để quan sát tế bào

Câu 6

NB: biết các nguyên lý cần tiến hành để bảo đảm an toàn trong phòng thực hành

Các phép đo

Đo chiều dài, khối lượng và thời kì

Câu 7

NB: biết cách chọn phương tiện để đo khối lượng

Câu 8

TH: hiểu về giới hạn đo và độ chia bé nhất trên thước trong hình

Câu 9

NB: biết cách ước tính chiều dài của vật để chọn lọc thước đo thích hợp.

Câu 10

NB: biết đơn vị đo thời kì trong hệ thống đo lường chính thức ở nước ta là giây.

Đo nhiệt độ

Câu 11

NB: biết nhiệt độ sôi của nước ở 1 nhiệt độ xác định

Câu 12

NB: biết nguyên lý hoạt động của nhiệt biểu thường dùng

Tế bào

Tế bào – đơn vị cơ sở của sự sống

Câu 13

NB: biết các thành phần cấu tạo của tế bào

Câu 14

TH: hiểu sự không giống nhau của tế bào thực vật và động vật

Câu 15

NB: biết kết quả của sự phân chia tế bào

Câu 16

NB: biết cấu tạo của tế bào nhân thực

Từ tế bào tới thân thể

Câu 17

NB: biết cấu tạo của sinh vật đơn bào

Câu 18

NB: biết các đơn vị quản lý độ cấu trúc của thân thể

Nhiều chủng loại toàn cầu sống

Phân loại toàn cầu sống

Câu 19

TH: hiểu đặc điểm của các giới

Câu 20

NB: biết các bậc phân loại từ thấp tới cao

Các phép đo

Đo chiều dài, khối lượng và thời kì

Đo nhiệt độ

Bài 1

VD: Áp dụng các tri thức về các phương tiện đo để chọn lọc các phương tiện đo thích hợp với các phép đo thường dùng trong đời sống.

Tế bào

Tế bào – đơn vị cơ sở của sự sống

Bài 2.a

NB: Biết các thành phần cấu tạo của tế bào thực vật và tác dụng của từng thành phần.

Bài 2.b

TH: Chỉ ra được điểm khác giữa tế bào thực vật với tế bào động vật.

Bài 2.c

VDC: áp dụng các tri thức để giảng giải được tại sao thân thể thực vật ko có bộ xương mà vẫn đứng vững.

Nhiều chủng loại toàn cầu sống

Khóa lưỡng phân

Bài 3.a

TH: dựa vào hiểu biết thực tiễn nêu được những điểm giống và không giống nhau của các sinh vật về không gian sống, bản lĩnh chuyển di, số chân…

Bài 3.b

VD: Dựa vào những điểm giống và khác tìm được ở trên xây dựng được khóa lưỡng phân để phân chia được các sinh vật thành từng nhóm.

Đề thi giữa học kì 1 môn Khoa học thiên nhiên 6 5 2021 – 2022

PHÒNG GDĐT………

TRƯỜNG THCS………..

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2021 – 2022
Môn: KHTN – Lớp 6
(Thời gian làm bài: 90 phút)
Đề rà soát gồm 02 trang.

Phần I: Trắc nghiệm (4,0 điểm) Hãy chọn phương án giải đáp đúng và viết chữ cái đứng trước phương án ấy vào bài làm.

Câu 1: Khoa học thiên nhiên ko bao gồm lĩnh vực nào sau đây?

A. Vật lý học.
B. Hóa học và sinh vật học.
C. Khoa học Trái Đất và Thiên văn chương.
D. Lịch sử nhân loại.

Câu 2: Theo em, việc nghiên cứu sản xuất vacxin phòng Covid 19 trình bày vai trò nào dưới đây của khoa học thiên nhiên?

A. Bảo vệ sức khoẻ và cuộc sống của con người.
B. Cung cấp thông tin và tăng lên hiểu biết của con người.
C. Mở mang sản xuất và tăng trưởng kinh tế
D. Bảo vệ môi trường.

Câu 3: Cách sử dụng kính lúp cầm tay là

A. Điều chỉnh ánh sáng bằng gương phản chiếu ánh sáng rồi quan sát.
B. Đặt mặt kính lúp lên vật rồi quan sát.
C. Để mặt kính gần mẫu vật quan sát, mắt nhìn vào mặt kính và điều chỉnh khoảng cách sao cho nhìn rõ vật.
D. Đặt và cố định tiêu bản rồi quan sát. Sử dụng hệ thống ốc điều chỉnh để quan sát rõ vật mẫu.

Câu 4: Nếu rủi ro bị hoá chất rơi vào thân thể hoặc áo quần thì bước trước nhất và cần phải có nhất là phải làm gì?

A. Đưa ngay ra trung tâm y tế cấp cứu.
B. Hô hấp nhân tạo.
C. Lấy lá cây thuốc bỏng ép ngay vào địa điểm ấy.
D. Rửa sạch bằng nước ngay tức tốc.

Câu 5: Khi quan sát tế bào thực vật ta nên chọn loại kính nào?

A. Kính có độ.
B. Kính lúp cầm tay.
C. Kính hiển vi quang học.
D. Kính hiển vi hoặc kính lúp đều được.

Câu 6: Để bảo đảm an toàn trong phòng thực hành cần tiến hành nguyên lý nào dưới đây?

A. Đọc kĩ nội quy và tiến hành theo nội Quy phòng thực hành.
B. Chỉ làm thí nghiệm, thực hành lúc có sự chỉ dẫn và giám sát của thầy cô giáo.
C Thực hiện đúng nguyên lý lúc sử dụng hoá chất, phương tiện, thiết bị trong phòng thực hành.
D. Tất cả các ý trên.

Câu 7: Để đo khối lượng của một vật ta dùng dụng cụ nào.

A. Thước đo.
B. Kính hiển vi.
C. Cân.
D. Kính lúp.

Câu 8: Hãy cho biết giới hạn đo và độ chia bé nhất của thước kẻ trong hình sau:

Giới hạn đo

A. Giới hạn đo là 30 centimet và độ chia bé nhất là 1 milimet.
B. Giới hạn đo là 30 centimet và độ chia bé nhất là 1 centimet.
C. Giới hạn đo là 30 milimet và độ chia bé nhất là 1 milimet.
D. Giới hạn đo là 3 centimet và độ chia bé nhất là 1 milimet

Câu 9: Trước lúc đo chiều dài của vật ta thường ước tính chiều dài của vật để

A. chọn lọc thước đo thích hợp.
B. đặt mắt đúng cách.
C. đọc kết quả đo xác thực.
D. đặt vật đo đúng cách.

Câu 10: Đơn vị đo thời kì trong hệ thống đo lường chính thức ở nước ta là

A. tuần.
B. ngày.
C. giây.
D. giờ.

Câu 11: Trong thang nhiệt độ Xen-xi-ớt, nhiệt độ của hơi nước đang sôi là:

A. 1000C.
B. 00C.
C. 500C.
D. 780C.

Câu 12: Nhiệt kế(thường dùng) hoạt động dựa trên

A. sự nở vì nhiệt của chất rắn.
B. sự nở vì nhiệt của chất lỏng.
C. sự nở vì nhiệt của chất khí.
D. cả 3 phương án trên

Câu 13: Quan sát tế bào bên và cho biết mũi tên đang chỉ vào thành phần nào của tế bào:

Quan sát tế bào

A. Màng tế bào.
B. Chất tế bào.
C. Nhân tế bào.
D. Vùng nhân.

Câu 14: Thành phần chỉ có trong tế bào thực vật:

A. Nhân.
B. Tế bào chất.
C. Màng sinh chất.
D. Lục lạp.

Câu 15: Từ 1 tế 3̀o trưởng thành tiến hành phân chia một lần tạo thành số tế 3̀o con là.

A. 4 tế 3̀o con.
B. 6 tế 3̀o con.
C. 2 tế 3̀o con.
D. 3 tế 3̀o con.

Câu 16. Đặc lăn tay có ở tế bào nhân thực là

A. có thành tế bào.
B. có chất tế bào.
C. có nhân và các bào quan có màng.
D. có màng sinh chất.

Câu 17: Sinh vật đơn bào là sinh vật được cấu tạo từ

A. hàng trăm tế bào.
B. hàng ngàn tế bào.
C. 1 tế bào.
D. 1 số tế bào.

Câu 18: Các cấp độ cấu trúc của cơ thể lần lượt là

A. mô → tế 3̀o → cơ quan → hệ cơ quan → cơ thể.
B. tế 3̀o → mô → cơ quan → hệ cơ quan → cơ thể.
C. tế 3̀o → mô → hệ cơ quan → cơ quan → cơ thể.
D. cơ thể → cơ quan → hệ cơ quan → tế 3̀o → mô.

Câu 19: Cấu tạo tế bào nhân thực, thân thể đa bào, có bản lĩnh quang hợp là đặc điểm của sinh vật thuộc giới nào sau đây?

A. Khởi sinh.
B. Nguyên sinh.
C. Nấm.
D. Thực vật.

Câu 20: Các bậc phân loại sinh vật từ thấp tới cao theo trình tự nào sau đây?

A. Loài -> Chi (giống) -> Họ -> Bộ -> Lớp ->Ngành -> Giới.
B. Chỉ (giống) -> Loài -> Họ -> Bộ -> Lớp -> Ngành -> Giới
C. Giới Ngành -> Lớp -> Bộ -> Họ -> Chi (giống) -> Loài.
D. Loài -> Chi (giống) -> Bộ -> Họ -> Lớp -> Ngành -> Giới.

Phần 2: Tự luận (6,0 điểm)

Bài 1: (1,5 điểm) Cho các phương tiện sau: đồng hồ bấm giây, thước dây, kính lúp,kéo, búa, nhiệt biểu y tế, thước kẻ, cốc đong, cân khối lượng, ống hút bé giọt.

Bạn An tiến hành 1 số phép đo sau, em hãy giúp bạn bằng cách chọn lọc phương tiện đo thích hợp cho mỗi phép đo sao cho tiến hành dễ dãi và cho kết quả xác thực nhất.

STT Phép đo Tên phương tiện đo
1 Đo thân nhiệt(nhiệt thân thể)
2 Đo lượng nước cần pha sữa cho em hàng ngày
3 Đo khối lượng thân thể
4 Đo diện tích lớp học
5 Đo thời kì đun sôi 1 lít nước
6 Đo chiều dài của quyển sách

Bài 2: (2,5 điểm)

a, Nêu cấu tạo của tế bào thực vật và tác dụng của từng thành phần ?

b, Tế bào thực vật khác tế bào động vật ở điểm nào?

c, Tại sao thân thể thực vật ko có bộ xương như động vật mà vẫn đứng vững?

Bài 3: (2 điểm) Cho 1 số sinh vật sau: cây khế, con gà, con thỏ, con cá.

a. Em hãy xác định các đặc điểm giống và không giống nhau ở những sinh vật trên.

b. Dựa vào các đặc điểm trên hãy xây dựng khoá lưỡng phân để phân chia các sinh vật trên thành từng nhóm?

Đáp án đề thi giữa học kì 1 môn Khoa học thiên nhiên 6 5 2021 – 2022

PHÒNG GDĐT …………
TRƯỜNG THCS ……..

ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2021 – 2022
Môn: KHTN – Lớp 6

Phần I. Trắc nghiệm (4,0 điểm)

– Mỗi câu giải đáp đúng được 0,2 điểm

– Đáp án:

Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
Đáp án D A C D C D C A A C
Câu 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
Đáp án A B C D C C C B D A

Phần II. Tự luận (6,0 điểm)

Bài Nội dung Điểm

1

(1,5 điểm)

Chọn lựa phương tiện đo thích hợp cho mỗi phép đo

STT Phép đo Tên phương tiện đo
1 Đo thân nhiệt(nhiệt thân thể) Nhiệt kế y tế
2 Đo lượng nước cần pha sữa cho em hàng ngày Cốc đong
3 Đo khối lượng thân thể Cân khối lượng
4 Đo diện tích lớp học Thước dây
5 Đo thời kì đun sôi 1 lít nước Đồng hồ bấm giây
6 Đo chiều dài của quyển sách Thước kẻ

0,25

0,25

0,25

0,25

0,25

0,25

2

(2,5 điểm)

a. Cấu tạo của tế bào thực vật gồm:

– Thành tế bào: giúp tế có hình trạng nhất mực.

– Màng sinh chất: bao bọc ngoài chất tế bào.

– Chất tế bào : có chứa các bào quan và là nơi diễn ra phần nhiều các hoạt động sống của tế bào.

– Nhân: điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào.

– Không bào trung tâm: chứa dịch tế bào.

1

b. Khác với tế bào động vật, tế bào thực vật có thêm ko bào trung tâm,thành tế bào và lục nạp là bào quan quang hợp.

1

c. Vì thành tế bào thực vật được hình thành từ 1 chất rất bền gọi là cellulose, nhập vai trò bảo vệ và nâng đỡ thân thể thực vật. giúp thực vật có thể đứng vững.

0,5

3

(2 điểm)

Đặc điểm
Sinh vật
Khả năng chuyển di Không gian sống Số chân
Cây khế ko Cạn
Con gà Cạn Hai chân
Con thỏ Cạn 4 chân
Con cá Nước

1

b. Vẽ lược đồ khóa lưỡng phân

Vẽ sơ đồ khóa lưỡng phân

1

Chú ý:

  • Học trò làm cách khác đúng thì căn cứ vào chỉ dẫn chấm để chia điểm và cho điểm tối đa.
  • Cách làm tròn điểm toàn bài: Làm tròn tới chữ số thập phân thứ nhất.

Đề thi giữa học kì 1 môn Khoa học thiên nhiên 6 sách Chân trời thông minh

Đề thi giữa kì 1 Khoa học thiên nhiên 6 Chân trời thông minh

Câu 1. Hoạt động nào trong các hoạt động sau đây là hoạt động nghiên cứu khoa học?

A. Chơi bóng rổ

B. Cấy lúa

C. Đánh đàn

D. Mày mò đặc điểm sinh vật học của các loài tôm;

Câu 2. Hoạt động nào sau đây của con người chẳng phải hoạt động nghiên cứu khoa học?

A. Mày mò về biến chủng covid

B. Sản xuất phân bón hóa học

C. Mày mò về chuyển đổi khí hậu

D. Mày mò vi khuẩn bằng kính hiển vi

Câu 3. Theo em, việc lắp ráp pin cho nhà máy điện mặt trời trình bày vai trò nào dưới đây của khoa học thiên nhiên?

A. Chăm sóc sức khoẻ con người.

B. Tăng lên bản lĩnh hiểu biết của con người về thiên nhiên.

C. Phần mềm công nghệ vào đời sống, sản xuất.

D. Hoạt động nghiên cứu khoa học.

Câu 4: Vật nào sau đây gọi là vật ko sống?

A. Con ong

B. Vi khuẩn

C. Than củi

D. Cây cam

Câu 5: Dự đoán thời tiết thuộc lĩnh vực nào của KHTN

A. Hóa học

B. Sinh học

C. Thiên văn chương

D. Khoa học trái đất

Câu 6. Tỉ dụ nào sau đây liên can tới ngành Hóa học?

A. Ấp trứng gà sử dụng máy chuyên dụng.

B. Quan sát hướng chuyển di của viên đạn.

C. Theo dõi giai đoạn to lên của cây cà chua.

D. Khi cho baking soda vào giấm ăn, ta thấy hiện tượng sủi bọt khí.

Câu 7. Để phân biệt vật sống với vật ko sống cần những đặc điểm nào sau đây?

I. Khả năng chuyển di.

II. Cần chất dinh dưỡng.

III. Khả năng to lên.

IV. Khả năng sinh sản.

A. II, III, IV.

B. I, II, IV.

C. I, II, III.

D. I, III, IV.

Câu 8. Khi quan sát tế bào thực vật ta nên chọn loại kính nào?

A. Kính có độ.

B. Kính lúp.

C. Kính hiển vi.

D. Kính hiển vi hoặc kính lúp đều được.

Câu 9. Khi rủi ro bị hoá chất ăn da bám lên tay thì bước đẩu tiên và cẩn thiết nhất là phải làm gì?

A. Đưa ra trung tâm ỵ tế cấp cứu.

B. Hô hấp nhân tạo.

C. Lấy lá cây thuốc bỏng ép vào.

D. Cởi bỏ phẩn quẩn áo dính hoá chất, xả tay dưới vòi nước sạch ngay tức tốc.

Câu 10. Các biển báo trong Hình 2.1 có ý nghĩa gì?

Câu 10

A. Cấm tiến hành.

B. Buộc phải tiến hành.

C. Cảnh bảo nguy nan.

D. Không buộc phải tiến hành.

Câu 11: Độ chia bé nhất của thước là:

A. Giá trị rốt cục trên thước.

B. Giá trị bé nhất trên thước.

C. Chiều dài giữa 2 vạch liên tục trên thước.

D. Cả 3 đáp án đều sai.

Câu 12: Trên 1 cái thước học trò có số to nhất là 30cm. Từ vạch số 0 tới vạch số 1 được chia làm 5 khoảng bằng nhau. Vậy GHĐ và ĐCNN của thước là:

A. GHĐ 30cm; ĐCNN 0 centimet.

B. GHĐ 30cm; ĐCNN 2 milimet.

C. GHĐ 30cm; ĐCNN 1 milimet.

D. GHĐ 30 centimet; ĐCNN 5 milimet.

Câu 13: Phương tiện nào trong các phương tiện sau ko được sử dụng để đo chiều dài?

A. Thước dây

B. Thước mét

C. Thước kẹp

D. Compa

Câu 14: Khi đo độ dài 1 vật, người ta chọn thước đo:

A. Có GHĐ to hơn chiều dài cần đo và có ĐCNN phù hợp.

B. Có GHĐ to hơn chiều dài cần đo và ko cần chú tâm tới ĐCNN của thước.

C. Thước đo nào cũng được.

D. Có GHĐ bé hơn chiều dài cần đo vì có thể đo nhiều lần.

Câu 15. 1 bạn dùng thước đo diện tích tờ giấy hình vuông và ghi kết quả: 104 cm2 . Bạn đấy đã dùng thước đo có ĐCNN nào?

A. 1cm

B. Nhỏ hơn 1 centimet

C. Béo hơn 1 centimet

D. Cả A, B, C đều sai

Câu 16. Chiều dài của chiếc bút chì ở hình vẽ bằng:

Câu 16

A. 6,6 centimet

B. 6,5 centimet

C. 6,8 centimet

D. 6,4 centimet

Câu 17 .Chọn câu giải đáp đúng

Tuấn dùng 1 thước đo kích tấc của 1 số vật không giống nhau và ghi được các kết quả đúng như sau: 15,3 centimet; 24,4 centimet; 18,7 centimet và 9,1 centimet .ĐCNN của thước ấy là:

A. 1 milimet

B. 2 milimet

C. 3 milimet

D. 4 milimet

Câu 18: Chọn câu đúng: 1 kilogam là:

A. Khối lượng của 1 lít nước.

B. Khối lượng của 1 lượng vàng.

C. Khối lượng của 1 vật bất kì.

D. Khối lượng của 1 quả cân mẫu đặt tại viện đo lường quốc tế ở Pháp.

Câu 19: 1 xe chở mì lúc lên trạm cân số chỉ là 4,3 tấn và sau lúc đổ mì khỏi xe và cân lại thì xe có khối lượng là 680 kg. Hỏi khối lượng của mì là bao lăm kilogam?

A. 4980.

B. 3620.

C. 4300.

D. 5800.

Câu 20: Xác định GHĐ và ĐCNN của cân hình dưới đây?

Câu 20

A. GHĐ 30kg và ĐCNN 0,1 kg.

B. GHĐ 30kg và ĐCNN 1 kg.

C. GHĐ 15kg và ĐCNN 0,1 kg.

D. GHĐ 15kg và ĐCNN 1 kg.

Câu 21: Dùng phương tiện nào để đo khối lượng?

A. Thước.

B. Đồng hồ.

C. Cân.

D. lực kế.

Câu 22. Để đo thời kì người ta dùng:

A. Thước

B. Đồng hồ

C. Cân

D. Tivi

Câu 23. Cho các bước đo thời kì của 1 hoạt động gồm:

(1) Đặt mắt nhìn đúng cách

(2) Ước tính thời kì hoạt động cần đo để chọn đồng hồ phù hợp

(3) Hiệu chỉnh đồng hồ đo đúng cách

(4) Đọc, ghi kết quả đo đúng quy định

(5) Thực hiện phép đo thời kì

Thứ tự đúng các bước tiến hành để đo thời kì của 1 hoạt động là:

A. (1), (2), (3), (4), (5)

B. (3), (2), (5), (4), (1)

C. (2), (3), (1), (5), (4)

D. (2), (1), (3), (5), (4)

Câu 24. Để đo thời kì của 1 vận cổ vũ chạy 400m, loại đồng hồ thích thống nhất là:

A. Đồng hồ treo tường

B. Đồng hồ cát

C. Đồng hồ đeo tay

C. Đồng hồ bấm giây

Câu 25. Khi đo thời kì đi bộ của bà em trên 1 quãng đường dài 50m, em sẽ đo khoảng thời kì:

A. Từ khi bà xuất hành đến lúc bà về tới đích

B. Từ khi bà đi được 1 bước đến lúc bà về đến đích

C. Bà đi được bộ được 25m rồi nhân đôi

D. Bà đi bộ 100m rồi chia đôi

Câu 26. Đặc điểm căn bản để phân biệt vật thể thiên nhiên và vật thể nhân tạo là

A. vật thể nhân tạo đẹp hơn vật thể thiên nhiên.

B. vật thể nhân tạo do con người tạo ra.

C. vật thể thiên nhiên làm từ chất, còn vật thể nhân tạo làm từ nguyên liệu.

D. vật thể thiên nhiên làm từ các chất trong thiên nhiên, vật thể nhân tạo làm từ các chất nhân tạo.

Câu 27. Vật thể thiên nhiên là

A. Ao, hồ, sông, suối.

B. Biển, mương, kênh, bể nước.

C. Đập nước, máng, biển cả, rạch.

D. Hồ, thác, giếng, bể bơi.

Câu 28. Vật thể nhân tạo là

A. Cây lúa.

B. Cái cầu.

C. Mặt trời.

D. Con sóc.

Câu 29. Mặt trời mọc lên, dưới ánh nắng mặt trời khiến cho các hạt sương tan dần. Hiện tượng này trình bày giai đoạn chuyển thể nào?

A. Từ rắn sang lỏng

B. Từ lỏng sang hơi

C. Từ hơi sang lỏng

D. Từ lỏng sang rắn

Câu 30. Trường hợp nào sau đây trình bày thuộc tính hóa học?

A. Cho 1 viên vitamin C sủi vào cốc nước

B. Cho 1 thìa đường vào cốc nước và khuấy đều

C. Mặt trời mọc lên, dưới ánh nắng mặt trời khiến cho các hạt sương tan dần

D. Mở nút chai rượu nho thì thấy hiện tượng sủi bọt

Câu 31. Chọn phát biểu đúng:

A. Oxygen là chất khí, tan ít trong nước và nặng hơn ko khí.

B. Oxygen là chất khí, tan vô bờ trong nước và nặng hơn ko khí.

C. Oxygen là chất khí, tan ít trong nước và nhẹ hơn ko khí.

D. Oxygen là chất khí, tan vô bờ trong nước và nhẹ hơn ko khí.

Câu 32. Sự cháy và sự oxi hóa chậm có đặc điểm chung là:

A. Tỏa nhiệt và phát sáng.

B. Tỏa nhiệt mà ko phát sáng.

C. Xảy ra sự oxi hóa và có tỏa nhiệt.

D. Xảy ra sự oxi hóa mà ko phát sáng.

Câu 33. Chọn phát biểu sai:

A. Oxygen cần phải có cho sự quang hợp của cây xanh.

B. Oxygen oxi hóa được hết các kim khí

C. Oxygen cần phải có cho giai đoạn hô hấp cảu động vật.

D. Oxygen là 1 chất hoạt động hóa học rất mạnh, nhất là ở nhiệt độ cao.

Câu 34. Bạn An thực hiện 1 thí nghiệm bắt 2 con châu chấu có kích cỡ bằng nhau cho vào 2 bình đựng thủy tinh. Đậy kín bình 1 bằng nút cao su, còn bình 2 bọc lại bằng miếng vải màn. Các em hãy dự báo kết quả xảy ra của 2 con châu chấu ở 2 bình?

A. Con châu chấu bình 1 chết, bình 2 sống.

B. Cả 2 con châu chấu đều chết.

C. Cả 2 con châu chấu đều sống.

D. Con châu chấu bình 1 sống, bình 2 chết.

Câu 35. Khi 1 can xăng bất cẩn bốc cháy, chọn biện pháp chữa cháy nào dưới đây phù thống nhất ?

A. Phun nước

B. Dùng cát đổ trùm lên.

C. Dùng bình chữa cháy gia đình để phun vào

D. Dùng chiếc chăn khô đắp lên.

Câu 36. Chất nào sau đây chiếm tỷ lệ thể tích to nhất trong ko khí?

A. Oxỵgen. .

B. Hydrogen.

C. Nitrogen.

D. Carbon dioxide.

Câu 37. Trong giai đoạn quang hợp cây xanh đã thải ra khí gì:

A. Khí N2.

B. Khí O2.

C. Khí CO2.

D. Khí H2.

Câu 38 Nguyên nhân nào sau đây ko gây ô nhiễm ko khí?

A. Cháy rừng

B. Khí thải do sản xuất công nghiệp, do hoạt động của công cụ giao thông

C. Hoạt động của núi lửa

D. Khí sinh ra từ giai đoạn quang hợp của cây xanh

Câu 39. Vì sao ở thành cốc đựng nước đá lại hiện ra những giọt nước bé:

A. Cốc bị thủng.

B. Trong ko khí có khí oxi.

C. Trong ko khí có hơi nước.

D. Trong ko khí có khí nitơ.

Câu 40. Nguồn năng lượng nào sau đây gâỵ ô nhiễm môi trường ko khí nhiều nhất?

A. Điện gió.

B. Điện mặt trời.

C. Nhiệt điện.

D. Thuỷ điện.

Câu 41. Biện pháp duy trì nguồn hỗ trợ oxygen trong ko khí?

A. Trồng cây gây rừng, chăm nom cây xanh.

B. Thcửa ải các chất khí thải ra môi trường ko qua xử lí.

C. Đốt rừng làm rẫy.

D. Phá rừng để làm đồn điền, nông trại.

Câu 42. Hoạt động của ngành kinh tế nào ít gây ô nhiễm môi trường ko khí nhất?

A. Sản xuất phẩn mềm tin học.

B. Sản xuất nhiệt điện.

C. Du lịch.

D. Giao thông chuyển vận.

Câu 43: Nhiên liệu lỏng gồm các chất?

A. Nến, cồn, xăng

B. Dầu, than đá, củi

C. Biogas, cồn, củi

D. Cồn, xăng, dầu

Câu 44: An ninh năng lượng là?

A. Sự bảo đảm đầy đủ năng lượng dưới nhiều dạng không giống nhau, dành đầu tiên nguồn năng lượng sạch và giá rẻ

B. Sự bảo đảm đầy đủ nặng lượng dưới 1 dạng độc nhất

C. Sự bảo đảm đầy đủ năng lượng dưới nhiều dạng không giống nhau, dành đầu tiên nguồn năng lượng sạch, giá cao

D. Sự bảo đảm đầy đủ năng lượng dưới 1 dạng độc nhất, giá tiền cao

Câu 45 .Xăng sinh vật học E5 chứa bao lăm % cồn, bao lăm% xăng truyền thống?

A.10 % và 90 %

B. 5% và 95 %

C. 15% và 85%

D. 3 % và 97 %

Câu 46: Tại sao ko nên đun bếp than trong phòng kín?

A. Vì than tỏa nhiều nhiệt dẫn tới phòng quá hot

B. Vì than cháy tỏa ra nhiều khí CO, CO2 có thể gây tử vong nếu ngửi quá nhiều trong phòng kín

C. Vì than ko cháy được trong phòng kín

D. Vì giá tiền than rất cao

Câu 47. Cây trồng nào sau đây ko được xem là cây lương thực?

A. Lúa mạch.

B. Ngô.

C. Mía.

D. Lúa.

Câu 48. Trong các thực phẩm dưới đây, loại nào chứa nhiều protein (chất đạm) nhất?

A. Gạo.

B. Rau xanh.

C. Thịt.

D. Gạo và rau xanh.

Câu 49. Những thực phẩm được dùng để chế biến nước mắm là:

A. Cá biển, muối

B. Đậu nành

C. Thực vật

D. Thịt.

Câu 50. Thực phẩm để lâu ngoài ko khí sẽ bị gì?

A. Không chuyển đổi màu sắc.

B. Mùi vị ko chỉnh sửa.

C. Giá trị dinh dưỡng vẫn bảo đảm.

D. Biến đổi màu sắc, mùi vị, trị giá dinh dưỡng.

Đáp án đề thi giữa kì 1 Khoa học thiên nhiên 6 Chân trời thông minh

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
D B C C D D A C D A C B D A B A A D B A
21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40
C B C C A B A B B A A C B A B C B D C C
41 42 43 44 45 46 47 48 49 50
A A D A B B C C A D

……………..

Mời các bạn tải file tài liệu để xem thêm nội dung cụ thể

.


 


Trích nguồn: TH số 2 Tân Thủy
Danh mục: Âm nhạc lớp 2

Nguyễn Thị Lan Nhung

Nguyễn Thị Lan Nhung là một giáo viên dạy giỏi có tiếng ở Quảng Bình. Cô đã có hơn 20 năm kinh nghiệm giảng dạy Không chỉ giảng dạy trực tiếp, cô đã có 9 năm dạy học Online. Học sinh khắp cả nước có thể theo dõi những bài giảng của cô mọi lúc, mọi nơi.

Related Articles

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Back to top button