Âm nhạc lớp 2

Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hóa học năm 2021-2022 có đáp án Trường THPT Đoan Hùng

Kì thi THPT QG là 1 kì thi quan trọng đối với các em học trò lớp 12, thành ra Phần Mềm Portable đã biên soạn và gửi tới các em tài liệu Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hóa học 5 2021-2022 có đáp án Trường THPT Đoan Hùng dưới đây. Tài liệu bao gồm các đề thi không giống nhau có đáp án, sẽ giúp các em ôn tập tri thức hiệu quả. Hi vọng tài liệu này sẽ giúp các em sẵn sàng thật tốt cho kì thi sắp đến. Chúc các em học tập tốt!

TRƯỜNG THPT ĐOAN HÙNG

Bạn đang xem bài: Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hóa học năm 2021-2022 có đáp án Trường THPT Đoan Hùng

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA

MÔN HÓA HỌC

NĂM HỌC 2021-2022

Thời gian làm bài 50 phút

ĐỀ THI SỐ 1

Câu 41: Công thức của glixerol là

  A. C6H5OH.                       B. C3H5(OH)3.                 C. C2H4(OH)2.                 D. C2H5OH.

Câu 42: Thành phần chính của phân đạm urê là

  A. KCl.                               B. (NH2)2CO.                   C. K2CO3.                        D. Ca(H2PO4)2.

Câu 43: Kim loại dẫn điện tốt nhất là

  A. Ag.                                 B. Al.                                C. Cu.                               D. Au.

Câu 44: Cho phương trình phản ứng sau: 3Mg + 2Fe3+ → 3Mg2+ + 2Fe. Nhận xét nào sau đây về phản ứng trên là đúng?

  A. Fe3+ là chất khử, Mg2+ là chất oxi hóa.                 

  B. Mg là chất khử, Fe3+ là chất oxi hóa.

  C. Mg là chất oxi hóa, Fe3+ là chất khử.                    

  D. Mg2+ là chất khử, Fe3+ là chất oxi hóa.

Câu 45: Cho 10 gam hỗn hợp 2 amin đơn chức tính năng vừa đủ với V ml dung dịch HCl 0,8M, nhận được dung dịch chứa 15,84 gam hỗn hợp muối. Giá trị của V là

  A. 200.                                B. 180.                              C. 160.                              D. 220.

Câu 46: Cho vài giọt dung dịch phenolphthalein vào dung dịch NH3 thì dung chuyển dịch thành

  A. màu hồng.                      B. màu cam.                      C. màu vàng.                    D. màu xanh.

Câu 47: Công thức chung của este no, đơn chức, mạch hở là

  A. CnH2n-2O2 (n ≥ 2).                                                 

  B. CnH2n-4O2 (n ≥ 3).

  C. CnH2nO2 (n ≥ 2).                                                     

  D. CnH2n+2O2 (n ≥ 3).

Câu 48: Phát biểu nào sau đây sai?

  A. Nhúng 2 thanh kim khí Zn và Cu được nối với nhau qua dây dẫn vào dung dịch H2SO4 loãng có xảy ra ăn mòn điện hóa học.

  B. Kim loại dẻo nhất là Ag, kim khí cứng nhất là Cr.

  C. Ở nhiệt độ cao, CO khử được CuO thành Cu.

  D. Kim loại Al ko tính năng với dung dịch H2SO4 đặc, nguội.

Câu 49: Số nguyên tử cacbon trong phân tử sacarozơ là

  A. 6.                                    B. 10.                                C. 12.                                D. 5.

Câu 50: Metyl axetat có công thức là

  A. CH3COOCH3.                                                        

  B. HCOOC2H5.

  C. CH3COOCH=CH2.                                               

  D. C2H5COOCH3.

Câu 51: Trường hợp nào sau đây xảy ra ăn mòn điện hóa học?

  A. Đốt dây nhôm trong bình khí clo.

  B. Đốt dây thép trong bình khí oxi.

  C. Cho viên kẽm vào dung dịch axit sunfuric.

  D. Cho đinh sắt vào dung dịch H2SO4 có bé vào vài giọt CuSO4.

Câu 52: Cacbohiđrat X là chất rắn hình sợi, màu trắng, ko mùi, ko vị, ko tan trong nước ngay cả lúc đun hot. X là thành phần chính hình thành lớp màng tế bào thực vật, là bộ khung của cây cỏ. Thủy phân hoàn toàn X nhận được cacbohiđrat Y. Tên gọi của X và Y lần là lượt

  A. tinh bột và fructozơ.                                                B. xenlulozơ và saccarozơ.

  C. tinh bột và glucozơ.                                                 D. xenlulozơ và glucozơ.

Câu 53: Phenol ko tính năng được với

  A. Na.                                 B. dung dịch Br2.              C. dung dịch HCl.            D. dung dịch NaOH.

Câu 54: Mưa axit làm mùa màng thất thu và hủy hoại các công trình xây dựng, các tượng đài làm bằng đá đá hoa, đá vôi,… Hai khí nào sau đây đều là nguyên cớ gây ra mưa axit?

  A. NH3 và HCl.                  B. SO2 và NO2.                C. CO2 và O2.                   D. H2S và N2.

Câu 55: Polime nào sau đây có xuất xứ tự nhiên?

  A. Polietilen.                                                                B. Poliisopren.

  C. Poli (vinyl clorua).                                                  D. Amilozơ.

Câu 56: Cho các chất: glucozơ, fructozơ, saccarozơ, tinh bột, Gly-Ala. Số chất bị thuỷ phân trong môi trường axit, đun hot là

  A. 4.                                    B. 3.                                  C. 1.                                  D. 2.

Câu 57: Trong số các kim khí Na, Cu, Ag, Fe, kim khí có tính khử mạnh nhất là

  A. Ag.                                 B. Cu.                               C. Na.                               D. Fe.

Câu 58: Cacbon đioxit có công thức phân tử là

  A. CO2.                              B. CH4.                             C. H2CO3.                        D. CO.

Câu 59: Cặp chất ko xảy ra phản ứng hoá học là

  A. Fe và dung dịch FeCl3.                                            B. Cu và dung dịch FeCl3.

  C. Fe và dung dịch HCl.                                              D. Fe và dung dịch MgCl2.

Câu 60: Kim loại tính năng được với dung dịch H2SO4 loãng sinh ra khí H2

  A. Ag.                                 B. Cu.                               C. Fe.                                D. Au.

Câu 61: Phân tử polime nào sau đây có chứa nguyên tố nitơ?

  A. Poliacrilonitrin.                                                        B. Polibutađien.

  C. Poli(etylen terephtalat).                                           D. Poli(metyl metacrylat).

Câu 62: Trong các chất dưới đây, chất nào là amin bậc 2?

  A. CH3NHCH3.                                                           B. C6H5NH2.

  C. CH3CH(CH3) NH2.                                                 D. H2N(CH2)6NH2.

Câu 63: Cho dãy các chất sau: etyl acrylat, glucozơ, anilin, triolein. Số chất trong dãy làm mất thuốc nước brom là

  A. 1.                                    B. 2.                                  C. 3.                                  D. 4.

Câu 64: Anilin có công thức là

  A. C6H5OH.                                                                 B. H2NCH(CH3)COOH.

  C. C6H5NH2.                                                               D. C6H5CH2NH2.

Câu 65: Hỗn hợp X gồm các chất Fe3O4, Al2O3, CuO và MgO có cùng số mol. Dẫn khí H2 dư qua X nung hot, nhận được hỗn hợp rắn Y. Cho Y vào dung dịch HCl dư, nhận được m gam muối và 3,36 lít H2 (đktc). Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m là

  A. 42,475.                           B. 37,15.                           C. 43,90.                           D. 40,70.

Câu 66: Dẫn khí CO đi qua ống sứ đựng 6,96 gam Fe3O4, đun hot 1 thời kì thì nhận được hỗn hợp khí X và m gam chất rắn Y gồm Fe, FeO. Dẫn toàn thể X vào lượng dư dung dịch Ba(OH)2 sau lúc phản ứng xảy ra hoàn toàn thì nhận được 9,85 gam kết tủa. Giá trị của m là

  A. 6,16.                               B. 6,96.                             C. 5,36.                             D. 5,84.

Câu 67: Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol hỗn hợp X gồm CH4, C2H2, C2H4 và C3H6 nhận được 4,032 lít CO2 (đktc) và 3,78 gam H2O. Mặt khác, 4,644 gam X phản ứng được tối đa với a mol Br2 trong dung dịch. Giá trị của a là

  A. 0,070.                             B. 0,045.                           C. 0,126.                           D. 0,036.

Câu 68: Thực hiện các thí nghiệm sau:

(a) Cho hỗn hợp Ba và Al (có tỷ lệ mol tương ứng 1: 2) vào H2O dư.

(b) Cho hỗn hợp Cu và Fe3O4 (có tỷ lệ mol tương ứng 1: 1) và dung dịch H2SO4 loãng dư.

(c) Cho hỗn hợp Cu và Fe(OH)3 (có tỷ lệ mol tương ứng 1: 1) vào dung dịch HCl loãng, dư.

(d) Cho hỗn hợp Al, Fe (có tỷ lệ mol tương ứng 1: 1) vào dung dịch HNO3 đặc nguội.

(e) Cho hỗn hợp NaCl, MgCl2 (tỷ lệ mol tương ứng 1 : 1) vào dung dịch K2SO4 dư.

Có bao lăm thí nghiệm chất rắn bị hòa tan hết?

  A. 2.                                    B. 4.                                  C. 3.                                  D. 1.

Câu 69: Thực hiện thí nghiệm theo các bước sau:

Bước 1: Thêm 4 ml ancol isoamylic và 4 ml axit axetic kết tinh và khoảng 2 ml H2SO4 đặc vào ống thử khô. Lắc đều.

Bước 2: Đưa ống thử vào nồi nước sôi từ 10-15 phút. Sau đấy lấy ra và làm lạnh.

Bước 3: Đổ hỗn hợp trong ống thử vào 1 ống thử béo hơn chứa 10 ml nước lã.

Cho các phát biểu sau:

(a) Tại bước 2 xảy ra phản ứng este hóa.

(b) Sau bước 3, hỗn hợp chất lỏng tương đồng.

(c) Có thể thay nước lã ở bước 3 bằng dung dịch NaCl bão hòa.

(d) Sau bước 3, hỗn hợp chất lỏng nhận được có mùi chuối 9.

(e) H2SO4 đặc nhập vai trò chất xúc tác và hút nước để dịch chuyển thăng bằng.

Số phát biểu đúng là

  A. 4.                                    B. 2.                                  C. 3.                                  D. 5.

Câu 70: Tiến hành điện phân với điện cực trơ và màng ngăn xốp 1 dung dịch chứa m gam hỗn hợp CuSO4 và NaCl cho tới lúc nước mở màn bị điện phân ở cả 2 điện cực thì ngừng lại. Ở anot nhận được 0,896 lít khí (đkc). Dung dịch sau lúc điện phân có thể hòa tan tối đa 3,2 gam CuO. Giả sử hiệu suất của giai đoạn điện phân là 100% và các khí ko hoà tan trong nước. Giá trị của m là

  A. 5,97.                               B. 6,40.                             C. 11,94.                           D. 9,60.

Câu 71: Hiđro hóa hoàn toàn m gam chất lớn X gồm các triglixerit thì có 0,15 mol H2 đã phản ứng, nhận được chất lớn Y. Đốt cháy hoàn toàn Y cần dùng 9,15 mol O2, nhận được H2O và 6,42 mol CO2. Mặt khác, thủy phân hoàn toàn m gam X trong dung dịch KOH (dư), nhận được a gam muối. Giá trị của a là

  A. 104,36.                           B. 103,98.                         C. 110,04.                         D. 109,74.

Câu 72: Este X ko no, mạch hở, có tỉ khối hơi so với H2 bằng 50 và lúc tham dự phản ứng xà phòng hoá tạo ra 1 anđehit và 1 muối của axit hữu cơ. Có bao lăm đồng phân cấu tạo thích hợp với X?

  A. 5.                                    B. 4.                                  C. 3.                                  D. 2.

Câu 73: Hỗn hợp E gồm 3 este no, mạch hở X, Y, Z (MX < MY < MZ, X đơn chức, Y, Z 2 chức và mỗi este chỉ tạo từ 1 loại ancol). Cho 0,08 mol E tính năng vừa đủ với 110 ml dung dịch NaOH 1M, nhận được hỗn hợp T gồm 2 muối của 2 axit cacboxylic có mạch cacbon ko phân nhánh và 5,48 gam hỗn hợp F gồm 2 ancol đơn chức kế tiếp nhau trong dãy bình đẳng. Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn 0,04 mol E cần dùng 0,29 mol O2. Thành phần % theo khối lượng của Z trong E gần nhất trị giá nào sau đây?

  A. 26,00.                             B. 29,00.                           C. 25,00.                           D. 30,00.

Câu 74: Điện phân hot chảy hoàn toàn m gam Al2O3 nhận được 2,16 gam Al (hiệu suất phản ứng 60%). Giá trị của m là

  A. 6,24.                               B. 8,16.                             C. 4,08.                             D. 6,80.

Câu 75: Hỗn hợp X gồm metan, etan, metylamin và etylamin. Đốt cháy hoàn toàn 0,4 mol X cần dùng vừa đủ a mol O2, nhận được hỗn hợp gồm CO2; 19,8 gam H2O và 0,1 mol N2. Giá trị của a là

  A. 2,3.                                 B. 4,12.                             C. 1,15.                             D. 1,29.

Câu 76: Nung 9,4 gam hỗn hợp X gồm Mg, Zn và Cu trong khí O2 dư, nhận được m gam hỗn hợp rắn Y chỉ gồm các oxit. Hòa tan hoàn toàn Y bằng lượng vừa đủ hỗn hợp dung dịch gồm HCl 1M và H2SO4 0,5M, nhận được dung dịch 42,8 gam hỗn hợp muối trung hòa. Giá trị của m là

  A. 10,3.                               B. 15,8.                             C. 8,3.                               D. 12,6.

Câu 77: Thủy phân hoàn toàn a gam tripeptit X (Val-Gly-Ala) cần dùng 150 ml dung dịch NaOH 1M đun hot. Cho a gam X tính năng hết với dung dịch HCl dư, nhận được m gam muối. Giá trị của m là

  A. 18,825.                           B. 17,025.                         C. 17,725.                         D. 19,525.

Câu 78: Cho 28,18 gam hỗn hợp X gồm Mg, Fe(NO3)3, FeCl2 và Fe3O4 vào dung dịch chứa 910ml HCl 1M, được dung dịch Y và hỗn hợp khí Z gồm 0,04 mol NO và 0,03 mol N2O. Cho dung dịch AgNO3

dư vào Y, xong xuôi phản ứng thấy thoát ra 0,0225 mol NO (thành phầm khử độc nhất vô nhị) cùng lúc nhận được 149,155 gam kết tủa. Nếu cô cạn dung dịch Y thì nhận được 48,93 gam muối. Khối lượng Mg trong X gần nhất với trị giá nào sau đây?

  A. 6,3.                                 B. 6,25.                             C. 6,0.                               D. 7,0.

Câu 79: Cho các phát biểu sau:

(1) Fructozơ chuyển thành glucozơ trong môi trường axit hoặc môi trường kiềm.

(2) Ở điều kiện thường, anilin là chất rắn.

(3) Các amino axit là những chất rắn ở dạng tinh thể ko màu, có vị ngọt.

(4) Các chất CH3NH2, C2H5OH, NaHCO3 đều có bản lĩnh phản ứng với HCOOH.

(5) Trong 1 phân tử triolein có 3 kết hợp π.

(6) 1 mol Gly-Ala-Glu phản ứng tối đa với 3 mol NaOH

(7) Khử hoàn toàn fructozơ bằng hidro (xúc tác Ni, t°) nhận được ancol đa chức.

Số phát biểu đúng là

  A. 2.                                    B. 5.                                  C. 4.                                  D. 3.

Câu 80: Cho hỗn hợp X gồm Na và Ba (có cùng số mol) vào H2O nhận được dung dịch Y và 0,336 lít khí (đktc). Cho Y vào 125 ml dung dịch gồm H2SO4 0,1M và CuSO4 0,1M. Khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, nhận được m gam kết tủa Z. Giá trị của m là

  A. 2,575.                             B. 2,820.                           C. 0,245.                           D. 0,490.

ĐÁP ÁN ĐỀ THI SỐ 1

41

B

46

A

51

D

56

B

61

A

66

A

71

D

76

B

42

B

47

C

52

D

57

C

62

A

67

C

72

B

77

D

43

A

48

B

53

C

58

A

63

D

68

C

73

D

78

B

44

B

49

C

54

B

59

D

64

C

69

A

74

D

79

D

45

A

50

A

55

D

60

C

65

B

70

C

75

C

80

A

ĐỀ THI SỐ 2

ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN HÓA HỌC TRƯỜNG THPT ĐOAN HÙNG ĐỀ 02

Câu 1. Kim loại nào sau đây có tính khử yếu hơn kim khí Cu:

A. Zn.                                     B. Mg.                               C. Ag.                                D. Fe.

Câu 2. Chất nào sau đây có tính lưỡng tính?

A. AlCl3.                                B. Fe(OH)2.                       C. HCl.                              D. Al(OH)3.

Câu 3. Ở nhiệt độ thường, kim khí Al tan hoàn toàn trong lượng dư dung dịch nào sau đây?

A. H2SO4 loãng.                     B. NaCl.                            C. NaNO3.                        D. Na2SO4.

Câu 4. Ở nhiệt độ cao, CO khử được oxit nào sau đây?

A. CaO.                                  B. Fe2O3.                           C. Na2O.                           D. K2O.

Câu 5. Chất nào sau đây thuộc loại monosaccarit?

A. Tinh bột.                            B. Xenlulozơ.                    C. Fructozơ.                      D. Saccarozơ.

Câu 6. Chất nào sau đây là muối axit?

A. NaHSO4.                           B. KCl.                              C. NaNO3.                        D. K2SO4.

Câu 7. Kim loại nào sau đây dẫn điện tốt nhất?

A. Au.                                    B. Cu.                                C. Fe.                                 D. Ag.

Câu 8. Dung dịch chất nào sau đây ko làm mất màu quỳ tím?

A. Glyxin.                              B. Lysin.                            C. Metylamin.                   D. Axit glutamic.

Câu 9. Số nguyên tử cacbon trong phân tử axit stearic là:

A. 16.                                     B. 15.                                 C. 18.                                 D. 19.

Câu 10. Natri cacbonat là hóa chất quan trọng trong công nghiệp thủy tinh, bột giặt, phẩm nhuộm, giấy, sợi. Công thức của natri cacbonat là

A. Na2CO3.                            B. NaHCO3.                      C. MgCO3.                        D. CaCO3.

—(Để xem tiếp nội dung từ câu 11 tới câu 40 của đề thi số 2 các em vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào Phần Mềm Portable để tải về máy)— 

ĐÁP ÁN ĐỀ THI SỐ 2

1.C

2.D

3.A

4.B

5.C

6.A

7.D

8.A

9.C

10.A

11.D

12.B

13.D

14.B

15.B

16.D

17.B

18.C

19.D

20.C

21.C

22.B

23.A

24.D

25.A

26.D

27.D

28.B

29.C

30.D

31.B

32.B

33.A

34.C

35.C

36.A

37.C

38.A

39.C

40.B

ĐỀ THI SỐ 3

ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN HÓA HỌC TRƯỜNG THPT ĐOAN HÙNG ĐỀ 03

Câu 1. Chất nào sau đây có tính lưỡng tính?

A. Na2O.                                В. KОН.                            C. H2SO4.                         D. Al2O3.

Câu 2. Crom có số oxi hóa +6 trong hợp chất nào sau đây?

A. CrO3.                                 B. Cr(OH)3.                       C. Cr(OH)2.                       D. Cr2O3.

Câu 3. Kim loại nào sau đây là kim khí kiềm thổ?

A. Al.                                     B. Mg.                               C. Cu.                                D. Fe.

Câu 4. Cặp chất nào sau đây gây nên tính cứng vĩnh cửu của nước?

A. NaHCO3, KHCO3.            B. NaNO3, KNO3.            C. CaCl2, MgSO4.             D. NaNO3, KHCO3.

Câu 5. Natri hiđroxit (hay xút ăn da) là chất rắn, ko màu, dễ hot chảy, hút ẩm mạnh, tan nhiều trong nước và tỏa ra 1 lượng nhiệt béo. Công thức của natri hiđroxit là

A. Ca(OH)2.                           B. NaOH.                          C. NaHCO3.                      D. Na2CO3.

Câu 6. Ion kim khí nào sau đây có tính oxi hóa yếu nhất?

A. Cu2+.                                  B. Na+.                               C. Mg2+.                            D. Ag+.

Câu 7. Polime nào sau đây thuộc loại polime bán tổng hợp?

A. Tơ visco.                            B. Poli (vinyl clorua).        C. Polietilen.                      D. Xenlulozơ.

Câu 8. Chất nào sau đây là tripeptit?

A. Gly-Gly.                            B. Gly-Ala.                        C. Ala-Ala-Gly.                 D. Ala-Gly.

Câu 9. Chất nào sau đây là muối trung hòa?

A. HCl.                                   B. NaNO3.                         C. NaHCO3.                      D. NaHSO4.

Câu 10. Số nguyên tử hiđro trong phân tử axit oleic là

A. 36.                                     B. 31.                                 C. 35.                                 D. 34.

—(Để xem tiếp nội dung từ câu 11 tới câu 40 của đề thi số 3 các em vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào Phần Mềm Portable để tải về máy)— 

ĐÁP ÁN ĐỀ THI SỐ 3

1.D

2.A

3.B

4.C

5.B

6.B

7.A

8.C

9.B

10.D

11.C

12.A

13.A

14.B

15.B

16.A

17.D

18.D

19.C

20.D

21.C

22.D

23.C

24.D

25.A

26.D

27.A

28.A

29.B

30.C

31.A

32.B

33.C

34.D

35.B

36.D

37.C

38.B

39.C

40.A

ĐỀ THI SỐ 4

ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN HÓA HỌC TRƯỜNG THPT ĐOAN HÙNG ĐỀ 04

Câu 1. Chất nào sau đây là muối axit?

A. NaCl                                  B. NaH2PO4.                     C. NaOH.                          D. NaNO3.

Câu 2. Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển thành màu xanh?

A. Etylamin.                           B. Glyxin.                          C. Valin.                            D. Alanin

Câu 3. Kim loại nào sau đây có tính khử mạnh hơn kim khí Al?

A. Ag.                                    B. Mg.                               C. Fe.                                 D. Cu.

Câu 4. Este X được tạo bởi ancol metylic và axit fomic. Công thức của X là

A. HCOOC2H5.                     B. CH3COOC2H5              C. HCOOCH3.                  D. CH3COOCH3

Câu 5. Kim loại nào sau đây là kim khí kiềm thổ?

A. K                                       B. Al.                                 C. Fe.                                 D. Ba.

Câu 6. Cặp chất nào sau đây gây nên tính cứng tạm bợ của nước?

A. KCl, NaCl.                        B. Mg(HCO3)2, Ca(HCO3)2.

C. NaCl, K2SO4                     D. Na2SO4, KCl.

Câu 7. Chất nào sau đây có tính lưỡng tính?

A. Al2O3.                               B. NaOH.                          C. CaO.                             D. HCl.

Câu 8. Sắt (III) hiđroxit là chất rắn màu nâu đỏ. Công thức của sắt(III) hidroxit là

A. FeCO3.                              B. Fe(OH)3                        C. Fe3O4                            D. Fe(OH)2.

Câu 9. Ở điều kiện thường, kim khí nào sau đây ở hiện trạng lỏng?

A. Ag.                                    B. Cu.                                C. Al.                                 D. Hg

Câu 10. Polime nào sau đây thuộc loại polime tự nhiên?

D. Polietilen.                          B. Tinh bột                        C. Poli(vinyl clorua)          D. Tơ visco.

—(Để xem tiếp nội dung từ câu 11 tới câu 40 của đề thi số 4 các em vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào Phần Mềm Portable để tải về máy)— 

ĐÁP ÁN ĐỀ THI SỐ 4

1.B

2.A

3.B

4.C

5.D

6.B

7.A

8.B

9.D

10.B

11.D

12.C

13.B

14.C

15.A

16.C

17.B

18.A

19.D

20.B

21.C

22.C

23.D

24.D

25.D

26.C

27.A

28.B

29.D

30.D

31.A

32.C

33.A

34.A

35.C

36.C

37.D

38.D

39.B

40.A

ĐỀ THI SỐ 5

ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN HÓA HỌC TRƯỜNG THPT ĐOAN HÙNG ĐỀ 05

Câu 1. Sắt(III) hiđroxit là chất rắn màu nâu đỏ. Công thức của sắt(III) hiđroxit là

A. Fe(OH)2.                           B. Fe(OH)3.                       C. FeCO3.                         D. Fe3O4.

Câu 2. Chất thải hữu cơ chứa protein lúc bị phân hủy thường sinh ra khí X có mùi trứng thối, nặng hơn ko khí, rất độc. Khí X là

A. O2.                                     B. CO2.                              C. H2S.                              D. N2.

Câu 3. Natri hiđrocacbonat là chất được dùng làm bột nở, chế thuốc giảm đau bao tử do thừa axit. Công thức của natri hiđrocacbonat là

A. NaOH.                               B. NaHS.                           C. NaHCO3.                      D. Na2CO3

Câu 4. Cặp chất nào sau đây gây nên tính cứng tạm bợ của nước?

A. Mg(HCO3)2, Ca(HCO3)2.                                            B. Na2SO4, KCl.

C. KCl, NaCl.                                                                   D. NaCl, K2SO4.

Câu 5. Chất nào sau đây là đipeptit?

A. Ala-Gly-Ala.                     B. Ala-Ala-Ala.                 C. Gly-Gly-Gly.                D. Ala-Gly.

Câu 6. Chất nào sau đây là muối axit?

A. NaCl.                                 B. NaH2PO4.                     C. NaOH.                          D. NaNO3.

Câu 7. Ở nhiệt độ cao, CO khử được oxit nào sau đây?

A. K2O.                                  B. BaO.                             C. Na2O.                           D. CuO.

Câu 8. Chất nào sau đây thuộc loại monosaccarit?

A. Glucozơ.                            B. Tinh bột.                       C. Saccarozơ.                    D. Glixerol.

Câu 9. Dung dịch chất nào sau đây làm qùy tím chuyển thành màu xanh?

A. Etylamin.                           B. Glyxin.                          C. Valin.                            D. Alanin

Câu 10. Số nguyên tử hiđro trong phân tử axit stearic là

A. 33.                                     B. 36.                                 C. 34.                                 D. 31.

—(Để xem tiếp nội dung từ câu 11 tới câu 40 của đề thi số 5 các em vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào Phần Mềm Portable để tải về máy)— 

ĐÁP ÁN ĐỀ THI SỐ 5

1.B

2.C

3.C

4.A

5.D

6.B

7.D

8.A

9.A

10.B

11.C

12.C

13.B

14.A

15.B

16.B

17.C

18.A

19.C

20.C

21.C

22.D

23.D

24.C

25.D

26.A

27.B

28.D

29.C

30.D

31.B

32.B

33.B

34.D

35.D

36.D

37.A

38.A

39.B

40.D

 

Trên đây là trích dẫn 1 phần nội dung Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hóa học 5 2021-2022 có đáp án Trường THPT Đoan Hùng. Để xem toàn thể nội dung các em đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.

Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học trò ôn tập tốt và đạt thành tựu cao trong học tập.

Ngoài ra các em có thể tham khảo thêm 1 số tư liệu cùng phân mục tại đây:

  • Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hóa học 5 2021-2022 có đáp án Trường THPT Lý Tự Trọng
  • Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hóa học 5 2021-2022 có đáp án Trường THPT Hà Huy Tập

Thi Online:

  • Đề thi thử THPT QG 5 2022 môn Hóa học – Trường THPT Lý Tự Trọng

Chúc các em học tốt!    

.


 


Trích nguồn: TH số 2 Tân Thủy
Danh mục: Âm nhạc lớp 2

Nguyễn Thị Lan Nhung

Nguyễn Thị Lan Nhung là một giáo viên dạy giỏi có tiếng ở Quảng Bình. Cô đã có hơn 20 năm kinh nghiệm giảng dạy Không chỉ giảng dạy trực tiếp, cô đã có 9 năm dạy học Online. Học sinh khắp cả nước có thể theo dõi những bài giảng của cô mọi lúc, mọi nơi.

Related Articles

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Back to top button