Âm nhạc lớp 2

Bộ 4 đề thi HK1 môn Công nghệ 8 năm 2021-2022 – Trường THCS Trần Kiệt có đáp án

Ban chỉnh sửa Phần Mềm Portable tổng hợp Bộ 4 đề thi HK1 môn Công nghệ 8 5 2021-2022 – Trường THCS Trần Kiệt có đáp án để giúp các em ôn tập và củng cố các tri thức về Công nghệ đã học trong chương trình Công nghệ 8 để sẵn sàng thật tốt cho các kỳ thi sắp đến. Mời các em cùng tham khảo!

TRƯỜNG THCS TRẦN KIỆT

Bạn đang xem bài: Bộ 4 đề thi HK1 môn Công nghệ 8 năm 2021-2022 – Trường THCS Trần Kiệt có đáp án

ĐỀ THI HK1

NĂM HỌC 2021-2022

MÔN CÔNG NGHỆ 8

Thời gian làm bài: 45 phút

(không tính thời kì phát đề)

1. ĐỀ 1

Câu 1: Phương tiện cầm tay dễ dãi trong ngành cơ khí là:

A. Phương tiện đo và rà soát

B. Phương tiện tháo lắp và kẹp chặt

C. Phương tiện gia công

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 2: Thước lá thường có kích tấc:

A. Chiều dày: 0,9 – 1,5 milimet

B. Chiều rộng: 10 – 25 milimet

C. Chiều dài: 50 – 1000 milimet

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 3: Độ xác thực của thước cặp là:

A. 0,1 milimet

B. 0,05 milimet

C. 0,1 – 0,05 milimet

D. 0,05 – 0,1 milimet

Câu 4: Đâu là phương tiện gia công:

A. Búa

B. Cưa

C. Đục

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 5: Nội dung kĩ thuật đục có:

A. Cách cầm đục và búa

B. Tư thế đục

C. Cách đánh búa

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 6: Muốn thành phầm cưa bảo đảm đề nghị, cần:

A. Nắm vững tư thế

B. Nắm vững thao tác, kĩ thuật căn bản

C. Bảo đảm an toàn lao động lúc cưa

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 7: Dũa có loại:

A. Dũa tam giác

B. Dũa vuông

C. Dũa bán nguyệt

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 8: Khi kéo dũa về cần:

A. Kéo nhanh

B. Kéo nhẹ nhõm

C. Cả A và b đều đúng

D. Đáp án khác

Câu 9: Khoan là cách thức:

A. Gia công lỗ trên vật đặc

B. Làm rộng lỗ đã có sẵn

C. Cả A và b đều đúng

D. Đáp án khác

Câu 10: Muốn có thành phầm khoan bảo đảm đề nghị, cần nắm vững:

A. Thao tác kĩ thuật căn bản

B. Tư thế

C. An toàn lúc khoan

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 11: Để bảo đảm an toàn lúc khoan, đề nghị:

A. Quần áo ngăn nắp

B. Đầu tóc ngăn nắp

C. Không sử dụng gang tay lúc khoan

D. Cả 3 dáp án trên

Câu 12: Mỗi loại máy hay thiết bị có:

A. Tính năng riêng

B. Cấu tạo riêng

C. Dạng hình riêng

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 13: Cấu tạo cụm trước xe đạp có phần tử nào sau đây?

A. Đai ốc hãm côn

B. Côn

C. Cả A và B đều đúng

D. Đáp án khác

Câu 14: Chi tiết có chức năng chung:

A. Là cụ thể được sử dụng trong nhiều loại máy không giống nhau

B. Là cụ thể được sử dụng trong 1 loại máy nhất mực

C. Cả A và B đều đúng

D. Đáp án khác

Câu 15: Mối ghép nào sau đây thuộc mối ghép tháo được?

A. Mối ghép bằng vít

B. Mối ghép bằng đinh tán

C. Mối ghép bằng hàn

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 16: Trong các mối ghép sau, đâu là mối ghép động?

A. Mối ghép bản lề

B. Mối ghép ổ trục

C. Mối ghép trục vít

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 17: Trong mối ghép ko tháo được, muốn tháo rời cụ thể:

A. Buộc phải phá hỏng 1 thành phần nào ấy của mối ghép

B. Có thể tháo rời các cụ thể ở dạng nguyên lành như trước lúc ghép

C. Cả A và B đều đúng

D. Đáp án khác

Câu 18: Ở mối ghép bằng đinh tán, đinh tán có mũ dạng:

A. Hình chỏm cầu

B. Hình nón cụt

C. Cả A và B đều đúng

D. Đáp án khác

Câu 19: Hàn sức ép là:

A. Kim loại ở chỗ xúc tiếp được nung đến hiện trạng chảy

B. Kim loại ở chỗ xúc tiếp được nung đến hiện trạng dẻo

C. Chi tiết được hàn ở thể rắn

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 20: Hàn thiếc bằng cách:

A. Dùng thiếc hàn nung hot chảy để kết dính kim khí

B. Dùng ngọn lửa khí cháy

C. Dùng ngọn lửa hồ quang

D. Hàn điện xúc tiếp

Câu 21: Mối ghép bằng ren có loại?

A. Mối ghép bulong

B. Mối ghép cấy vít

C. Mối ghép đinh vít

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 22: Đối với cụ thể bị ghép chịu lực bé, ta dùng:

A. Mối ghép bulong

B. Mối ghép cấy vít

C. Mối ghép đinh vít

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 23: Mối ghép bằng chốt có phần nào sau đây?

A. Đùi xe

B. Trục giữa

C. Chốt trụ

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 24: Mối ghép bằng chốt dùng để:

A. Truyền di chuyển quay

B. Hãm di chuyển kha khá giữa các cụ thể

C. Cả A và B đều đúng

D. Đáp án khác

Câu 25: Cấu tạo ổ bi có:

A. Vòng ngoài, vòng trong

B. Vòng chặn

C. Bi

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 26: Có nhà máy điện nào sau đây?

A. Nhà máy nhiệt điện

B. Nhà máy thủy điện

C. Nhà máy điện nguyên tử

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 27: Để có nhà máy thủy điện, người ta xây dựng:

A. Các đập nước

B. Các ống dẫn nước

C. Cả A và B đều đúng

D. Đáp án khác

Câu 28: Đường dây truyền tải siêu cao thế 500 kV bắc – Nam từ nhà máy thủy điện Hòa Bình dài:

A. 1487 km

B. 1478 km

C. 1874 km

D. 1847 km

Câu 29: Cần tuân thủ các nguyên lý an toàn điện lúc:

A. Sử dụng

B. Tu sửa

C. Cả A và B đều đúng

D. Đáp án khác

Câu 30: Có mấy loại đường dây truyền tải?

A. 2

B. 3

C. 4

D. 5

2. ĐỀ 2

Câu 1: Đường dây truyền tải siêu cao thế 500 kV bắc – Nam từ nhà máy thủy điện Hòa Bình dài:

A. 1487 km

B. 1478 km

C. 1874 km

D. 1847 km

Câu 2: Cần tuân thủ các nguyên lý an toàn điện lúc:

A. Sử dụng

B. Tu sửa

C. Cả A và B đều đúng

D. Đáp án khác

Câu 3: Có mấy loại đường dây truyền tải?

A. 2

B. 3

C. 4

D. 5

Câu 4: Thước lá thường có kích tấc:

A. Chiều dày: 0,9 – 1,5 milimet

B. Chiều rộng: 10 – 25 milimet

C. Chiều dài: 50 – 1000 milimet

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 5: Độ xác thực của thước cặp là:

A. 0,1 milimet

B. 0,05 milimet

C. 0,1 – 0,05 milimet

D. 0,05 – 0,1 milimet

Câu 6: Phương tiện cầm tay dễ dãi trong ngành cơ khí là:

A. Phương tiện đo và rà soát

B. Phương tiện tháo lắp và kẹp chặt

C. Phương tiện gia công

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 7: Đâu là phương tiện gia công:

A. Búa

B. Cưa

C. Đục

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 8: Muốn thành phầm cưa bảo đảm đề nghị, cần:

A. Nắm vững tư thế

B. Nắm vững thao tác, kĩ thuật căn bản

C. Bảo đảm an toàn lao động lúc cưa

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 9: Nội dung kĩ thuật đục có:

A. Cách cầm đục và búa

B. Tư thế đục

C. Cách đánh búa

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 10: Dũa có loại:

A. Dũa tam giác

B. Dũa vuông

C. Dũa bán nguyệt

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 11: Khoan là cách thức:

A. Gia công lỗ trên vật đặc

B. Làm rộng lỗ đã có sẵn

C. Cả A và b đều đúng

D. Đáp án khác

Câu 12: Muốn có thành phầm khoan bảo đảm đề nghị, cần nắm vững:

A. Thao tác kĩ thuật căn bản

B. Tư thế

C. An toàn lúc khoan

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 13: Khi kéo dũa về cần:

A. Kéo nhanh

B. Kéo nhẹ nhõm

C. Cả A và b đều đúng

D. Đáp án khác

Câu 14: Để bảo đảm an toàn lúc khoan, đề nghị:

A. Quần áo ngăn nắp

B. Đầu tóc ngăn nắp

C. Không sử dụng gang tay lúc khoan

D. Cả 3 dáp án trên

Câu 15: Cấu tạo cụm trước xe đạp có phần tử nào sau đây?

A. Đai ốc hãm côn

B. Côn

C. Cả A và B đều đúng

D. Đáp án khác

Câu 16: Mỗi loại máy hay thiết bị có:

A. Tính năng riêng

B. Cấu tạo riêng

C. Dạng hình riêng

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 17: Chi tiết có chức năng chung:

A. Là cụ thể được sử dụng trong nhiều loại máy không giống nhau

B. Là cụ thể được sử dụng trong 1 loại máy nhất mực

C. Cả A và B đều đúng

D. Đáp án khác

Câu 18: Trong các mối ghép sau, đâu là mối ghép động?

A. Mối ghép bản lề

B. Mối ghép ổ trục

C. Mối ghép trục vít

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 19: Mối ghép nào sau đây thuộc mối ghép tháo được?

A. Mối ghép bằng vít

B. Mối ghép bằng đinh tán

C. Mối ghép bằng hàn

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 20: Trong mối ghép ko tháo được, muốn tháo rời cụ thể:

A. Buộc phải phá hỏng 1 thành phần nào ấy của mối ghép

B. Có thể tháo rời các cụ thể ở dạng nguyên lành như trước lúc ghép

C. Cả A và B đều đúng

D. Đáp án khác

Câu 21: Hàn thiếc bằng cách:

A. Dùng thiếc hàn nung hot chảy để kết dính kim khí

B. Dùng ngọn lửa khí cháy

C. Dùng ngọn lửa hồ quang

D. Hàn điện xúc tiếp

Câu 22: Mối ghép bằng ren có loại?

A. Mối ghép bulong

B. Mối ghép cấy vít

C. Mối ghép đinh vít

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 23: Ở mối ghép bằng đinh tán, đinh tán có mũ dạng:

A. Hình chỏm cầu

B. Hình nón cụt

C. Cả A và B đều đúng

D. Đáp án khác

Câu 24: Hàn sức ép là:

A. Kim loại ở chỗ xúc tiếp được nung đến hiện trạng chảy

B. Kim loại ở chỗ xúc tiếp được nung đến hiện trạng dẻo

C. Chi tiết được hàn ở thể rắn

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 25: Đối với cụ thể bị ghép chịu lực bé, ta dùng:

A. Mối ghép bulong

B. Mối ghép cấy vít

C. Mối ghép đinh vít

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 26: Cấu tạo ổ bi có:

A. Vòng ngoài, vòng trong

B. Vòng chặn

C. Bi

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 27: Có nhà máy điện nào sau đây?

A. Nhà máy nhiệt điện

B. Nhà máy thủy điện

C. Nhà máy điện nguyên tử

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 28: Mối ghép bằng chốt có phần nào sau đây?

A. Đùi xe

B. Trục giữa

C. Chốt trụ

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 29: Mối ghép bằng chốt dùng để:

A. Truyền di chuyển quay

B. Hãm di chuyển kha khá giữa các cụ thể

C. Cả A và B đều đúng

D. Đáp án khác

Câu 30: Để có nhà máy thủy điện, người ta xây dựng:

A. Các đập nước

B. Các ống dẫn nước

C. Cả A và B đều đúng

D. Đáp án khác

3. ĐỀ 3

Câu 1: Trong mối ghép ko tháo được, muốn tháo rời cụ thể:

A. Buộc phải phá hỏng 1 thành phần nào ấy của mối ghép

B. Có thể tháo rời các cụ thể ở dạng nguyên lành như trước lúc ghép

C. Cả A và B đều đúng

D. Đáp án khác

Câu 2: Hàn thiếc bằng cách:

A. Dùng thiếc hàn nung hot chảy để kết dính kim khí

B. Dùng ngọn lửa khí cháy

C. Dùng ngọn lửa hồ quang

D. Hàn điện xúc tiếp

Câu 3: Có mấy loại đường dây truyền tải?

A. 2

B. 3

C. 4

D. 5

Câu 4: Thước lá thường có kích tấc:

A. Chiều dày: 0,9 – 1,5 milimet

B. Chiều rộng: 10 – 25 milimet

C. Chiều dài: 50 – 1000 milimet

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 5: Đường dây truyền tải siêu cao thế 500 kV bắc – Nam từ nhà máy thủy điện Hòa Bình dài:

A. 1487 km

B. 1478 km

C. 1874 km

D. 1847 km

Câu 6: Cần tuân thủ các nguyên lý an toàn điện lúc:

A. Sử dụng

B. Tu sửa

C. Cả A và B đều đúng

D. Đáp án khác

Câu 7: Độ xác thực của thước cặp là:

A. 0,1 milimet

B. 0,05 milimet

C. 0,1 – 0,05 milimet

D. 0,05 – 0,1 milimet

Câu 8: Muốn thành phầm cưa bảo đảm đề nghị, cần:

A. Nắm vững tư thế

B. Nắm vững thao tác, kĩ thuật căn bản

C. Bảo đảm an toàn lao động lúc cưa

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 9: Nội dung kĩ thuật đục có:

A. Cách cầm đục và búa

B. Tư thế đục

C. Cách đánh búa

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 10: Phương tiện cầm tay dễ dãi trong ngành cơ khí là:

A. Phương tiện đo và rà soát

B. Phương tiện tháo lắp và kẹp chặt

C. Phương tiện gia công

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 11: Đâu là phương tiện gia công:

A. Búa

B. Cưa

C. Đục

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 12: Dũa có loại:

A. Dũa tam giác

B. Dũa vuông

C. Dũa bán nguyệt

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 13: Muốn có thành phầm khoan bảo đảm đề nghị, cần nắm vững:

A. Thao tác kĩ thuật căn bản

B. Tư thế

C. An toàn lúc khoan

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 14: Khoan là cách thức:

A. Gia công lỗ trên vật đặc

B. Làm rộng lỗ đã có sẵn

C. Cả A và b đều đúng

D. Đáp án khác

Câu 15: Khi kéo dũa về cần:

A. Kéo nhanh

B. Kéo nhẹ nhõm

C. Cả A và b đều đúng

D. Đáp án khác

Câu 16: Để bảo đảm an toàn lúc khoan, đề nghị:

A. Quần áo ngăn nắp

B. Đầu tóc ngăn nắp

C. Không sử dụng gang tay lúc khoan

D. Cả 3 dáp án trên

Câu 17: Cấu tạo cụm trước xe đạp có phần tử nào sau đây?

A. Đai ốc hãm côn

B. Côn

C. Cả A và B đều đúng

D. Đáp án khác

Câu 18: Mỗi loại máy hay thiết bị có:

A. Tính năng riêng

B. Cấu tạo riêng

C. Dạng hình riêng

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 19: Chi tiết có chức năng chung:

A. Là cụ thể được sử dụng trong nhiều loại máy không giống nhau

B. Là cụ thể được sử dụng trong 1 loại máy nhất mực

C. Cả A và B đều đúng

D. Đáp án khác

Câu 20: Trong các mối ghép sau, đâu là mối ghép động?

A. Mối ghép bản lề

B. Mối ghép ổ trục

C. Mối ghép trục vít

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 21: Mối ghép nào sau đây thuộc mối ghép tháo được?

A. Mối ghép bằng vít

B. Mối ghép bằng đinh tán

C. Mối ghép bằng hàn

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 22: Mối ghép bằng ren có loại?

A. Mối ghép bulong

B. Mối ghép cấy vít

C. Mối ghép đinh vít

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 23: Hàn sức ép là:

A. Kim loại ở chỗ xúc tiếp được nung đến hiện trạng chảy

B. Kim loại ở chỗ xúc tiếp được nung đến hiện trạng dẻo

C. Chi tiết được hàn ở thể rắn

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 24: Đối với cụ thể bị ghép chịu lực bé, ta dùng:

A. Mối ghép bulong

B. Mối ghép cấy vít

C. Mối ghép đinh vít

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 25: Ở mối ghép bằng đinh tán, đinh tán có mũ dạng:

A. Hình chỏm cầu

B. Hình nón cụt

C. Cả A và B đều đúng

D. Đáp án khác

Câu 26: Cấu tạo ổ bi có:

A. Vòng ngoài, vòng trong

B. Vòng chặn

C. Bi

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 27: Mối ghép bằng chốt dùng để:

A. Truyền di chuyển quay

B. Hãm di chuyển kha khá giữa các cụ thể

C. Cả A và B đều đúng

D. Đáp án khác

Câu 28: Để có nhà máy thủy điện, người ta xây dựng:

A. Các đập nước

B. Các ống dẫn nước

C. Cả A và B đều đúng

D. Đáp án khác

Câu 29: Có nhà máy điện nào sau đây?

A. Nhà máy nhiệt điện

B. Nhà máy thủy điện

C. Nhà máy điện nguyên tử

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 30: Mối ghép bằng chốt có phần nào sau đây?

A. Đùi xe

B. Trục giữa

C. Chốt trụ

D. Cả 3 đáp án trên

4. ĐỀ 4

Câu 1: Khi kéo dũa về cần:

A. Kéo nhanh

B. Kéo nhẹ nhõm

C. Cả A và b đều đúng

D. Đáp án khác

Câu 2: Để bảo đảm an toàn lúc khoan, đề nghị:

A. Quần áo ngăn nắp

B. Đầu tóc ngăn nắp

C. Không sử dụng gang tay lúc khoan

D. Cả 3 dáp án trên

Câu 3: Cấu tạo cụm trước xe đạp có phần tử nào sau đây?

A. Đai ốc hãm côn

B. Côn

C. Cả A và B đều đúng

D. Đáp án khác

Câu 4: Có mấy loại đường dây truyền tải?

A. 2

B. 3

C. 4

D. 5

Câu 5: Trong mối ghép ko tháo được, muốn tháo rời cụ thể:

A. Buộc phải phá hỏng 1 thành phần nào ấy của mối ghép

B. Có thể tháo rời các cụ thể ở dạng nguyên lành như trước lúc ghép

C. Cả A và B đều đúng

D. Đáp án khác

Câu 6: Hàn thiếc bằng cách:

A. Dùng thiếc hàn nung hot chảy để kết dính kim khí

B. Dùng ngọn lửa khí cháy

C. Dùng ngọn lửa hồ quang

D. Hàn điện xúc tiếp

Câu 7: Đường dây truyền tải siêu cao thế 500 kV bắc – Nam từ nhà máy thủy điện Hòa Bình dài:

A. 1487 km

B. 1478 km

C. 1874 km

D. 1847 km

Câu 8: Thước lá thường có kích tấc:

A. Chiều dày: 0,9 – 1,5 milimet

B. Chiều rộng: 10 – 25 milimet

C. Chiều dài: 50 – 1000 milimet

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 9: Cần tuân thủ các nguyên lý an toàn điện lúc:

A. Sử dụng

B. Tu sửa

C. Cả A và B đều đúng

D. Đáp án khác

Câu 10: Muốn thành phầm cưa bảo đảm đề nghị, cần:

A. Nắm vững tư thế

B. Nắm vững thao tác, kĩ thuật căn bản

C. Bảo đảm an toàn lao động lúc cưa

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 11: Nội dung kĩ thuật đục có:

A. Cách cầm đục và búa

B. Tư thế đục

C. Cách đánh búa

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 12: Độ xác thực của thước cặp là:

A. 0,1 milimet

B. 0,05 milimet

C. 0,1 – 0,05 milimet

D. 0,05 – 0,1 milimet

Câu 13: Phương tiện cầm tay dễ dãi trong ngành cơ khí là:

A. Phương tiện đo và rà soát

B. Phương tiện tháo lắp và kẹp chặt

C. Phương tiện gia công

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 14: Dũa có loại:

A. Dũa tam giác

B. Dũa vuông

C. Dũa bán nguyệt

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 15: Đâu là phương tiện gia công:

A. Búa

B. Cưa

C. Đục

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 16: Muốn có thành phầm khoan bảo đảm đề nghị, cần nắm vững:

A. Thao tác kĩ thuật căn bản

B. Tư thế

C. An toàn lúc khoan

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 17: Mỗi loại máy hay thiết bị có:

A. Tính năng riêng

B. Cấu tạo riêng

C. Dạng hình riêng

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 18: Trong các mối ghép sau, đâu là mối ghép động?

A. Mối ghép bản lề

B. Mối ghép ổ trục

C. Mối ghép trục vít

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 19: Khoan là cách thức:

A. Gia công lỗ trên vật đặc

B. Làm rộng lỗ đã có sẵn

C. Cả A và b đều đúng

D. Đáp án khác

Câu 20: Mối ghép nào sau đây thuộc mối ghép tháo được?

A. Mối ghép bằng vít

B. Mối ghép bằng đinh tán

C. Mối ghép bằng hàn

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 21: Chi tiết có chức năng chung:

A. Là cụ thể được sử dụng trong nhiều loại máy không giống nhau

B. Là cụ thể được sử dụng trong 1 loại máy nhất mực

C. Cả A và B đều đúng

D. Đáp án khác

Câu 22: Mối ghép bằng ren có loại?

A. Mối ghép bulong

B. Mối ghép cấy vít

C. Mối ghép đinh vít

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 23: Đối với cụ thể bị ghép chịu lực bé, ta dùng:

A. Mối ghép bulong

B. Mối ghép cấy vít

C. Mối ghép đinh vít

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 24: Ở mối ghép bằng đinh tán, đinh tán có mũ dạng:

A. Hình chỏm cầu

B. Hình nón cụt

C. Cả A và B đều đúng

D. Đáp án khác

Câu 25: Hàn sức ép là:

A. Kim loại ở chỗ xúc tiếp được nung đến hiện trạng chảy

B. Kim loại ở chỗ xúc tiếp được nung đến hiện trạng dẻo

C. Chi tiết được hàn ở thể rắn

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 26: Cấu tạo ổ bi có:

A. Vòng ngoài, vòng trong

B. Vòng chặn

C. Bi

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 27: Để có nhà máy thủy điện, người ta xây dựng:

A. Các đập nước

B. Các ống dẫn nước

C. Cả A và B đều đúng

D. Đáp án khác

Câu 28: Mối ghép bằng chốt có phần nào sau đây?

A. Đùi xe

B. Trục giữa

C. Chốt trụ

Câu 29: Có nhà máy điện nào sau đây?

A. Nhà máy nhiệt điện

B. Nhà máy thủy điện

C. Nhà máy điện nguyên tử

D. Cả 3 đáp án trên

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 30: Mối ghép bằng chốt dùng để:

A. Truyền di chuyển quay

B. Hãm di chuyển kha khá giữa các cụ thể

C. Cả A và B đều đúng

D. Đáp án khác

 

Trên đây là toàn thể nội dung Bộ 4 đề thi HK1 môn Công nghệ 8 5 2021-2022 – Trường THCS Trần Kiệt có đáp án. Để xem toàn thể nội dung các em đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính. Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học trò ôn tập tốt và đạt thành tựu cao trong học tập. Chúc các em học tốt!

Ngoài ra, các em có thể tham khảo thêm 1 số tài liệu khác hoặc thi online tại đây:

  • Đề cương ôn tập học kì 1 môn Công nghệ lớp 8 5 2021 – 2022
  • Bộ 4 đề thi HK1 môn Công nghệ 8 5 2021-2022 – Trường THCS Trường Chinh có đáp án

Thi trực tuyến:

  • Đề thi HK1 môn Công nghệ 8 5 2021-2022 – Trường THCS Hùng Vương

.


 


Trích nguồn: TH số 2 Tân Thủy
Danh mục: Âm nhạc lớp 2

Nguyễn Thị Lan Nhung

Nguyễn Thị Lan Nhung là một giáo viên dạy giỏi có tiếng ở Quảng Bình. Cô đã có hơn 20 năm kinh nghiệm giảng dạy Không chỉ giảng dạy trực tiếp, cô đã có 9 năm dạy học Online. Học sinh khắp cả nước có thể theo dõi những bài giảng của cô mọi lúc, mọi nơi.

Related Articles

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Back to top button