Âm nhạc lớp 2

Bộ 5 đề thi HK1 môn Tin học 10 năm 2021-2022 có đáp án Trường THPT A Phủ Lý

Bộ 5 đề thi HK1 môn Tin học 10 năm 2021-2022 có đáp án Trường THPT A Phủ Lý được Phần Mềm Portable trình bày nhằm giúp các bạn học sinh có tài liệu ôn tập những kiến thức cÆ¡ bản, nâng cao khả năng ghi nhớ và chuẩn bị cho kì thi sắp tới được tốt hÆ¡n. 

TRƯỜNG THPT A PHỦ LÝ

Bạn đang xem bài: Bộ 5 đề thi HK1 môn Tin học 10 năm 2021-2022 có đáp án Trường THPT A Phủ Lý

ĐỀ THI HỌC KÌ 1

MÔN TIN HỌC 10

THỜI GIAN 45 PHÚT

NĂM HỌC 2021-2022

ĐỀ THI SỐ 1

A. PHẦN TRẮC NGHIỆM

Câu 1: Biểu diễn số 3EA ở cơ số 16 sang cơ số 10 là:

A. 1001                                B. 1002                            C. 1003                            D. 1004

Câu 2: Trong thuật toán sắp xếp thành dãy tăng việc tráo đổi cặp ai và ai+1 lúc:

A. ai < ai+1                            B. ai ai+1                       C. ai > ai+1                        D. ai = ai+1

Câu 3: Mã hóa kí tự ‘D’ dưới dạng mã nhị phân là:

A. 01000100                        B. 1101                            C. 00100010                    D. 1111

Câu 4: Biểu diễn số 180 ở cơ số 10 sang cơ số 2 là:

A. 00101101                        B. 10110111                    C. 10110100                    D. 01101100

Câu 5: Biểu diễn số 4AB ở cơ số 16 sang cơ số 2 là:

A. 110011001011                B. 100011111011             C. 010010101011            D. 010111001111

Câu 6: Để mã hóa số nguyên -126 nên dùng bao nhiêu byte để biểu diễn?

A. 4 byte                              B. 1 byte                          C. 3 byte                          D. 2 byte

Câu 7: Thiết bị nào sau là thiết bị vào:

A.                     

B.           

C.                

D. 

Câu 8: Trong thuật toán tìm kiếm tuần tự sau có 1 bước bị sai, đó là bước nào?:

Bước 1: Nhập N, dãy A: A1, A2,…, AN và khóa k;

Bước 2: i → 1;

Bước 3: Nếu Ai = k thì thông báo chỉ số i rồi kết thúc;

Bước 4: i â†’ i+1;

Bước 5: Nếu  i

Bước 6: Quay lại bước 3.

A. Bước 3                             B. Bước 5                        C. Bước 4                        D. Bước 6

Câu 9: Em hiểu thế nào là thuật toán?

A. Thuật toán là một dãy hữu hạn các thao tác, được sắp xếp một cách tuần tá»± xác định sao cho lúc thá»±c hiện thao tác ấy thì từ input của bài toán ta nhận được output cần tìm.

B. Thuật toán là một bài toán, được sắp xếp một cách tuần tá»± các thao tác không xác định sao cho lúc thá»±c hiện thao tác ấy thì từ output của bài toán ta nhận được input.

C. Thuật toán là một dãy vô hạn các thao tác, được sắp xếp một cách tuần tá»± không xác định sao cho lúc thá»±c hiện thao tác ấy thì từ input của bài toán ta nhận được output.

D. Thuật toán là từ Input cho ra Output.

Câu 10: Trong  sÆ¡ đồ khối của của các thuật toán, hình thoi thể hiện thao tác:

A. Tính toán;                                                                B. Nhập, xuất dữ liệu;

C. Trình tá»± thá»±c hiện các thao tác;                               D. So sánh;

Câu 11: Số 0.00075 được biểu diễn dưới dạng dấu phẩy động là:

A. 75 103                           B. 0.75 103                   C. 75 10-3                     D. 0.75 10-3

Câu 12: Bộ nhớ ngoài gồm các thiết bị nào sau đây là đúng:

A. Đĩa cứng, đĩa mềm, CD, thiết bị Flash.       

B. Loa, tai nghe, máy chiếu, máy in.

C. CPU, RAM, ROM, ổ đĩa cứng;    

D. Máy in, camera, máy quét, webcam.

Câu 13: Xác định Input và Output của bài toán sau:

Cho bán kính R của hình tròn, tính diện tích S của hình tròn.

A. Input là bán kính R của hình tròn, Output bán kính R của hình tròn.

B. Input là bán kính R của hình tròn, Output là diện tích của hình tròn.

C. Input là diện tích của hình tròn, Output là bán kính R của hình tròn.

D. Input là diện tích của hình tròn, Output là diện tích của hình tròn.

Câu 14: Thuật toán luôn có những các tính chất sau:

A. Tính mở rộng, tính lâu dài.

B. Tính dừng, tính nhanh, tính tiết kiệm bộ nhớ, tính tương đối hoàn chỉnh.

C. Tính ngang hàng, tính so sánh, tính lặp vô hạn.

D. Tính dừng, tính xác định, tính đúng đắn.

Câu 15: Bộ nhớ ngoài(Secondary Memory) được định nghĩa như sau:

A. Bộ nhớ ngoài là bộ nhớ phụ, chỉ hỗ trợ cho máy tính lúc cần thiết.

B. Bộ nhớ ngoài dùng để lưu trữ lâu dài dữ liệu và hỗ trợ cho bộ nhớ trong.

C. Bộ nhớ ngoài là nơi chương trình được đưa vào để thực hiện và là nơi lưu trữ dữ liệu đang được xử lý.

D. Bộ nhớ ngoài là bộ nhớ không phụ thuộc vào CPU, dùng để lÆ°u trữ chÆ°Æ¡ng trình lúc đang xá»­ lý.

Câu 16: Biểu diễn số 14,75 ở cơ số 10 sang cơ số 2 là:

A. 1110,01001011               B. 1110,11010010           C. 1110,011                     D. 1110,11

Câu 17: Trong cách biểu diễn thuật toán  iÑi+1 thì có nghÄ©a là:

A. Biến i lớn hÆ¡n một đơn vị.                                      B. Biến i thay đổi thành i+1.

C. Biến i tăng lên một đơn vị.                                      D. Biến i nhỏ hÆ¡n một đơn vị.

Câu 18: Bộ phận nào trong CPU thực hiện chức năng tính toán?

A. Bộ điều khiển                  B. Bộ nhớ Cache             C. Thanh ghi                    D. Bộ số học và lôgic

Câu 19: Biểu diễn số 103 ở cơ số 10 sang cơ số 16 là:

A. 76                                    B. 67                                C. 5F                               D. F5

Câu 20: Nguyên lý Phôn Nôi-Man được phát biểu như sau:

A. Mã hoá nhị phân, điều khiển bằng chÆ°Æ¡ng trình, lÆ°u trữ chÆ°Æ¡ng trình và truy cập theo địa chỉ tạo thành một nguyên lý chung gọi là nguyên lý Phôn Nôi-Man.     

B. Mã hoá thập phân, điều khiển bằng chương trình, lưu trữ chương trình và truy cập theo mã nguồn tạo thành một nguyên lý chung gọi là nguyên lý Phôn Nôi-Man.

C. Mã hoá nhị phân, điều khiển bằng chuột, bàn phím và truy cập theo địa chỉ tạo thành một nguyên lý chung gọi là nguyên lý Phôn Nôi-Man.                                 

D. Mã hoá thập lục phân, điều khiển bằng chương trình, xóa chương trình và truy cập theo địa chỉ tạo thành một nguyên lý chung gọi là nguyên lý Phôn Nôi-Man.

B. PHẦN Tá»° LUẬN 

Câu 1. Cho N=4 và dãy số 6, 4, 12, 8. Hãy áp dụng thuật toán sắp xếp tráo đổi để mô phỏng việc sắp xếp dãy số thành dãy tăng.

Câu 2. Cho N là số nguyên dương và dãy số a1, a2, a3,…, aN. Hãy mô tả thuật toán tìm giá trị nhỏ nhất (Min) của dãy số đó.

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1

A. Phần trắc nghiệm

01

B

06

D

11

D

16

D

02

C

07

A

12

A

17

C

03

A

08

B

13

B

18

D

04

C

09

A

14

C

19

B

05

C

10

D

15

B

20

A

 

B. Phần tự luận:

Câu 1.

Lượt duyệt 1. M=3

i=1:  4, 6, 12, 8

i=2:  4, 6, 12, 8

i=3:  4, 6, 8, 12

Lượt duyệt 2. M=2

i=1:  4, 6, 8, 12

i=2:  4, 6, 8, 12

Lượt duyệt 3. M=1

i=1:  4, 6, 8, 12

Câu 2.

Bước 1: Nhập N  và dãy số a1, a2, ai, .., aN;

Bước 2: Min → a1, i → 2;

Bước 3: Nếu i > N thì đưa ra giá trị Min rồi kết thúc;

Bước 4:

4.1: Nếu ai < Min thì Min → ai;

4.2: i → i + 1, quay lại bước 3.

ĐỀ THI SỐ 2

ĐỀ THI HỌC KÌ 1 MÔN TIN HỌC 10- TRƯỜNG THPT A PHỦ LݠĐỀ 02

Câu 1: Tìm câu sai trong các câu sau:

A. Hệ điều hành có thành phần quản lí bộ nhớ.

B. Hệ điều hành được cài đặt sẵn từ lúc sản xuất máy tính.

C. Hệ điều hành thường có dịch vụ kết nối Internet.

D. Hệ điều hành cung cấp môi trường giao tiếp giữa người dùng với hệ thống.

Câu 2: Theo quy tắc đặt tên tệp trong Windows, tên tệp nào sau đây không hợp lệ?

A. Hanoi                               B. Le-lan.DOC                C. Tom/Jerry. JPG          D. Bai  tap.PAS

Câu 3: Hệ điều hành đảm nhiệm việc nào dưới đây?

A. ChÆ¡i trò chÆ¡i điện tá»­.                                              B. Thiết kế bảng vẽ quảng cáo.

C. Quản lí bộ nhớ trong.                                              D. Học tập qua mạng.

Câu 4: Tìm câu sai trong các câu sau:

A. Hệ thống quản lí tệp cho phép quản lí thông tin người dùng.

B. Hệ thống quản lí tệp cho phép người dùng tạo thư mục.

C. Hệ thống quản lí tệp cho phép sao chép tệp và thư mục.

D. Hệ thống quản lí tệp cho phép người dùng xem nội dung thư mục.

Câu 5: Bài toán đếm các số âm có trong dãy số a={a1, a2,…,an} cho trước. Input và Output là:

A. Input: Số lượng các số âm trong dãy A; Output: Số nguyên N và  các số hạng của dãy A.

B. Input: Các số hạng của dãy A và số lượng các số âm trong dãy A; Output: Số nguyên N .

C. Input: Số nguyên N; Output:Các số hạng của dãy A và số lượng các số âm trong dãy A.

D. Input: Số nguyên N và các số hạng của dãy A; Output: Số lượng các số âm trong dãy A.

Câu 6: Bộ xử lý trung tâm (CPU) là :

A. Thiết bị đưa thông tin vào máy tính.

B. Thiết bị chính thực hiện chương trình và điều khiển việc thực hiện chương trình.

C. Nơi thông báo kết quả cho người sử dụng.

D.Thiết bị đưa thông tin ra bên ngoài.

Câu 7: Phần tên tệp (Name) được dùng để:

A. Truy cập                          B. Phân loại                     C. LÆ°u trữ                       D. Xem kích thước tệp

Câu 8: Hệ thống tin học bao gồm các thành phần nào sau đây?

A. Phần cứng.                                                               B. Sá»± quản lý và điều khiển của con người.

C. Phần mềm.                                                               D. Tất cả các đáp án A, B và C.

Câu 9: Phần mở rộng (Extension) của tệp được dùng để biết:

A. Kiểu tệp                     B. Tên thÆ° mục chứa tệp                 C. Ngày tạo tệp           D. Kích thước tệp

Câu 10: Trong thuật toán tìm kiếm tuần tự, bước 3 của thuật toán là:

A. i!1;

B. Nếu i>N thì thông báo dãy A không có số hạng nào bằng k, rồi kết thúc;

C. ai = k thì thông báo chỉ số i, rồi kết thúc;

D. i → i+1;

—(Để xem Ä‘ầy đủ, chi tiết từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 2 vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào Phần Mềm Portable để tải về máy)—

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2

1

B

11

D

21

D

31

B

2

C

12

C

22

C

32

C

3

C

13

A

23

C

33

A

4

A

14

B

24

D

34

B

5

D

15

A

25

D

35

B

6

B

16

D

26

C

36

A

7

A

17

A

27

B

37

C

8

D

18

D

28

B

38

D

9

A

19

B

29

A

39

A

10

C

20

C

30

D

40

B

ĐỀ THI SỐ 3

ĐỀ THI HỌC KÌ 1 MÔN TIN HỌC 10- TRƯỜNG THPT A PHỦ LݠĐỀ 03

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: 

Câu 1 : Người dùng giao tiếp với hệ điều hành bằng cách nào sau đây?

A. Bảng chọn

B. Cá»­a sổ

C. Câu lệnh

D. Tất cả đều đúng

Câu 2 : Cho đoạn chÆ°Æ¡ng trình sau:

a:=5; b:=10; d:=0;

While a<=b do

a:=a+1;

a:=a+2;

d:=d+1;

Sau lúc thá»±c hiện xong đoạn chÆ°Æ¡ng trình trên a và d có giá trị là bao nhiêu?

A. a=13, d=6

B. a=13, d=1

C. a=12, d=1

D. a=12, d=6

Câu 3 : Biểu thức  Ä‘ược biểu diễn trong Pascal là:

A. (x>0) and (x<=100)

B. (x>0 or x<=100)

C. (x>0 and x<=100)

D. (x>0) or (x<=100)

Câu 4 : Phát biểu nào sau đây là sai?

A. Hai thÆ° mục cùng tên phải ở trong 2 thÆ° mục mẹ khác nhau

B. ThÆ° mục có thể chứa tệp cùng tên với thÆ° mục đó

C. Một thÆ° mục và một tệp cùng tên có thể nằm trong một thÆ° mục mẹ

D. Hai tệp cùng tên phải ở trong 2 thÆ° mục mẹ khác nhau

Câu 5 : Chọn phÆ°Æ¡ng án đúng nhất? ThÆ° mục có thể chứa:

A. Các tệp

B. Các thÆ° mục con

C. Chứa nội dung của tệp

D. Cả a và b

Câu 6 : Kết quả của biểu thức abs(5-sqr(5)) có giá trị là bao nhiêu?

A. -10

B. 20

C. 10

D. -20

Câu 7 : Cho khai báo Var x: char; Phép gán nào sau đây là đúng?

A. x:=11;

B. x:=a;

C. x:= ‘1’;

D. x:=tinhoc;

Câu 8 : Cho đoạn chÆ°Æ¡ng trình sau:

a:=2;    b:=3;    c:=0;

if a > b then     a:=a+2;

                        b:=b+3;

                        c:=a+b;

Sau lúc thá»±c hiện xong đoạn chÆ°Æ¡ng trình trên c có giá trị là bao nhiêu?

A. 6

B. 10

C. 8

D. 0

Câu 9 : Cho đoạn chÆ°Æ¡ng trình sau:

For i:=1 phệ 5 do

Begin

If i mod 2 = 0 then s:=s+i;

d:=d+1;

End;

Sau lúc thá»±c hiện xong đoạn chÆ°Æ¡ng trình trên s và d có giá trị là bao nhiêu?

A. s=6; d=2

B. s=9, d=5

C. s=9; d=3

D. s=6; d= 5

 —(Để xem Ä‘ầy đủ, chi tiết phần tá»± luận của đề thi số 3 vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào Phần Mềm Portable để tải về máy)—

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 3

1

D

7

C

2

B

8

C

3

A

9

D

4

C

10

D

5

D

11

A

6

B

12

C

 

Câu 1:

Var a,b,c:integer;

Begin

Readln(a,b,c);

If (a+b>c) and (a+c>b) and (b+c>a) then

            If (a*a=b*b+c*c) or (b*b=a*a+c*c) or (c*c=a*a+b*b) then write(‘a,b,c la do dai 3 canh cua tam giac vuong’)

            else write(‘a,b,c la do dai 3 canh cua tam giac khong vuong’);

else write(‘a,b,c khong la do dai 3 canh cua tam giac’);

readln;

End.

Câu 2:

Var n, i, s:byte;

Begin

       Readln(n);

       For i:=1 phệ n-1 do

            If n mod i=0 then s:=s+i;

       If s=n then write(‘n la so hoan thien’)

       else write(‘n khong la so hoan thien’);

       readln;

End.

Câu 3:

Var a,b,x,y,tg: integer;

        bcnn: real;

Begin

        Readln(a,b);

        x:=a;

        y:=b;

        while a<>0 do

        begin

            if a

                 begin

                        tg:=a;

                        a:=b;

                        b:=tg;

                 end;

            a:=a mod b;

        end;

        bcnn:=x*y/b;

        write(bcnn:3:0);

        readln;

End.

ĐỀ THI SỐ 4

ĐỀ THI HỌC KÌ 1 MÔN TIN HỌC 10- TRƯỜNG THPT A PHỦ LݠĐỀ 04

Câu 1 : Đơn vị nào sau đây dùng để đo lượng thông tin?

A. Ampe

B. Bit

C. Kilogam

D. Megawat

Câu 2 : Trường hợp nào dưới đây là tên biến trong Pascal?

A. Hoan-vi

A. 2 x

C. 2x

C. Hoan_vi

Câu 3 : Bộ phận nào sau đây không tham dự trong quá trình xá»­ lí dữ liệu?

A. Màn hình

B. ROM

C. CPU

D. RAM

Câu 4 : Hãy chọn phương án ghép đúng: Trong tin học sơ đồ khối là:

A. Sơ đồ mô tả thuật toán.

B. Sơ đồ thiết kế vi điện tử.

C. Ngôn ngữ lập trình bậc cao.

D. Sơ đồ về cấu trúc máy tính.

Câu 5 : Trong tin học, mã hóa thông tin thành dữ liệu là quá trình:

A. Chuyển thông tin về dạng mã ASCII.

B. Thay đổi hình thức biểu diễn để người khác hiểu.

C. Chuyển thông tin về dạng mã Unicode.

D. Chuyển thông tin thành một dãy bit.

Câu 6 : Trong Pascal, những tên sau đây tên nào không là tên dành riêng?

A. Byte

B. Uses

C. Program

D. Begin

Câu 7 : Những biểu diễn nào sau đây không là biểu diễn hằng trong Pascal?

A. ‘PASCAL’

B. 21

C. 20.0    

D. 10,05

Câu 8 : Trong tin học, phát biểu nào sau đây về dữ liệu là đúng nhất?

A. Là thông tin dạng âm thanh.

B. Là thông tin dạng văn bản.

C. Là thông tin dạng hình ảnh.

D. Là thông tin được lưu vào máy tính.

Câu 9 : Khi mất điện, thông tin trong bộ nhớ nào sau đây bị mất.

A. RAM

B. USB.

C. CPU.

D. ROM

Câu 10 : Trong những đặc tính sau, đặc tính nào không phải của máy tính?

A. Làm việc không mệt mỏi trong suốt 24 giờ/ngày.

B. Giá thành ngày càng tăng.

C. Tốc độ xử lý thông tin nhanh, độ chính xác cao.

D. Lưu trữ một lượng lớn thông tin trong một không gian hạn chế.

—(Để xem Ä‘ầy đủ, chi tiết từ câu 11 đến câu số 30 của đề thi số 4 vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào Phần Mềm Portable để tải về máy)—

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 4

1

B

11

A

21

B

2

C

12

C

22

D

3

A

13

C

23

B

4

A

14

B

24

C

5

D

15

B

25

C

6

A

16

A

26

C

7

D

17

C

27

D

8

D

18

A

28

D

9

A

19

A

29

D

10

B

20

D

30

A

ĐỀ THI SỐ 5

ĐỀ THI HỌC KÌ 1 MÔN TIN HỌC 10- TRƯỜNG THPT A PHỦ LݠĐỀ 05

Câu 1 : Mùi vị là thông tin:

A. Chưa có khả năng thu thập, lưu trữ và xử lí được trong máy tính.

B. Vừa là dạng số vừa là dạng phi số

C. Dạng số.

D. Dạng phi số.

Câu 2 : Thuật toán sau dùng để giải quyết bài toán nào?

Bước 1: nhập số nguyên dÆ°Æ¡ng N, dãy số A1, A2,…,AN;

Bước 2: T → 0; i → 1;

Bước 3: nếu i >N thì đưa ra T rồi kết thúc.

Bước 4: Nếu i chia hết cho 2 thì T ßT + Ai.

Bước 5: i → i+1; quay lại bước 3.

A. Tính tổng các số ở vị trí chẵn của dãy số.

B. Tính tổng các số chẵn của dãy số.

C. Tính tổng các số lẻ của dãy số.

D. Đưa ra vị trí các số chẵn của dãy số.

Câu 3 : Thiết bị nào sau đây không phải là thiết bị vào?

A. Máy ghi âm số.

B. Máy chiếu

C. Bàn phím

D. Máy quét

Câu 4 : Chọn danh sách các thiết bị ra:

A. Modem, loa, tai nghe và micro.

B. Con chuột, bàn phím, màn hình.

C. Màn hình, máy in, máy chiếu.

D. Tất cả đều sai

Câu 5 : Trong tin học, mã hóa thông tin thành dữ liệu là quá trình:

A. Chuyển thông tin về dạng mã Unicode.

B. Chuyển thông tin về dạng mã ASCII.

C. Chuyển thông tin thành một dãy bit.

D. Thay đổi hình thức biểu diễn để người khác hiểu.

Câu 6 : Khi biết thuật toán nào đó, ta chỉ có thể giải được bài toán tương ứng với một bộ dữ liệu Input.

A. Sai

B. Đúng

Câu 7 : Trong những đặc tính sau, đặc tính nào không phải của máy tính?

A. Tốc độ xử lý thông tin nhanh, độ chính xác cao.

B. Giá thành ngày càng tăng.

C. Lưu trữ một lượng lớn thông tin trong một không gian hạn chế.

D. Làm việc không mệt mỏi trong suốt 24 giờ/ngày.

Câu 8 : Hãy sắp xếp các đơn vị đo lượng thông tin theo thứ tự từ nhỏ đến lớn về độ lớn?

A. KB, MB, TB, GB, BP.

B. KB, MB, TB, GB, PB.

C. KB, MB, GB, TB, BP.

D. KB, MB, GB, TB, PB.

Câu 9 : Máy tính hoạt động dựa trên nguyên lý nào?

A. Nguyên lý điều khiển bằng chương trình.

B. Nguyên lý lưu trữ chương trình.

C. J. Von NeuMann.

D. Truy cập theo địa chỉ.

Câu 10 : Trong tin học, phát biểu nào sau đây về thông tin là đúng nhất?

A. Là âm thanh và hình ảnh.

B. Là âm thanh, hình ảnh, văn bản và số.

C. Là mùi vị, âm thanh, hình ảnh, văn bản.

D. Là những hiểu biết có được về một thực thể.

—(Để xem Ä‘ầy đủ, chi tiết từ câu 11 đến câu số 30 của đề thi số 5 vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào Phần Mềm Portable để tải về máy)—

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 5

1

A

11

B

21

D

2

A

12

A

22

A

3

B

13

D

23

D

4

C

14

B

24

B

5

C

15

B

25

D

6

A

16

C

26

C

7

B

17

C

27

B

8

D

18

C

28

A

9

C

19

B

29

D

10

D

20

C

30

D

 

Trên đây là một phần trích dẫn nội dung Bộ 5 đề thi HK1 môn Tin học 10 năm 2021-2022 có đáp án Trường THPT A Phủ Lý. Để xem toàn bộ nội dung các em đăng nhập vào trang hoc247.net Ä‘ể tải tài liệu về máy tính.

Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh Ã´n tập tốt và đạt thành tích cao trong học tập.

Ngoài ra các em có thể tham khảo thêm một số tư liệu cùng chuyên mục tại đây:

  • Bộ 5 đề thi HK1 môn Tin học 10 có đáp án năm 2021-2022 Trường THPT Nguyễn Thị Minh Khai
  • Bộ 5 đề thi HK1 môn Tin học 10 có đáp án năm 2021-2022 Trường THPT Bùi Thị Xuân

Thi trực tuyến

  • Bộ đề thi HK1 môn Tin học lớp 10 năm 2021-2022 

.


 


Trích nguồn: TH số 2 Tân Thủy
Danh mục: Âm nhạc lớp 2

Nguyễn Thị Lan Nhung

Nguyễn Thị Lan Nhung là một giáo viên dạy giỏi có tiếng ở Quảng Bình. Cô đã có hơn 20 năm kinh nghiệm giảng dạy Không chỉ giảng dạy trực tiếp, cô đã có 9 năm dạy học Online. Học sinh khắp cả nước có thể theo dõi những bài giảng của cô mọi lúc, mọi nơi.

Related Articles

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Back to top button