Âm nhạc lớp 2

Bộ 5 đề thi HK1 môn Công nghệ 10 năm 2021-2022 – Trường THPT Nguyễn Trường Tộ có đáp án

Để giúp các em học tốt các kiến thức về trồng trọt, lâm nghiệp nhÆ°: Chọn giống, sản xuất giống, điều kiện phát sinh, phát triển của sâu, bệnh hại cây trồng, ….. trong chÆ°Æ¡ng trình học kì 1. HỌC247 xin giới thiệu đến các em nội dung tài liệu Bộ 5 đề thi HK1 môn Công nghệ 10 năm 2021-2022 – Trường THPT Nguyễn Trường Tộ có đáp án. Tất cả các đề thi trong tài liệu đều có đáp án đầy đủ để các em có thể đối chiếu một cách dễ dàng sau lúc làm bài.

TRƯỜNG THPT NGUYỄN TRƯỜNG TỘ

Bạn đang xem bài: Bộ 5 đề thi HK1 môn Công nghệ 10 năm 2021-2022 – Trường THPT Nguyễn Trường Tộ có đáp án

ĐỀ THI HỌC KÌ 1

NĂM HỌC 2021-2022

MÔN CÔNG NGHỆ 10

Thời gian làm bài: 45 phút

(Không kể thời gian phát đề)

1. ĐỀ SỐ 1

Câu 1. ÄÃ¢u là phân hóa học?

A. Đạm

B. Lân

C. Kali

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 2. Phân vi sinh vật chứa:

A. Vi sinh vật cố định đạm

B. Vi sinh vật chuyển hóa lân

C. Vi sinh vật phân giải chất hữu cơ

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 3. Phân hóa học có tỉ lệ chất dinh dưỡng:

A. Cao

B. Thấp

C. Trung bình

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 4. Phân hữu cÆ¡ có:

A. Thành phần dinh dưỡng ổn định

B. Thành phần dinh dưỡng không ổn định

C. Tỉ lệ chất dinh dưỡng ổn định

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 5. Chọn phát biểu đúng:

A. Phân hóa học là loại phân sản xuất theo quy trình công nghệ

B. Phân hữu cơ là loại phân mà các chất hữu cơ vùi vào đất

C. Phân vi sinh vật là loại phân chứa các loài vi sinh vật

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 6. Bón phân vi sinh vật nhiều năm:

A. Gây hại đất

B. Không gây hại đất

C. Làm chua đất

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 7. Phân vi sinh vật cố định đạm được dùng để:

A. Tẩm hạt giống trước lúc gieo

B. Bón trực tiếp vào đất

C. Cả A và B đều đúng

D. Đáp án khác

Câu 8. Phân vi sinh vật phân giải hữu cÆ¡ thường gặp là:

A. Estrasol

B. Mana

C. Cả A và B đều đúng

D. Đáp án khác

Câu 9. Người dân ngăn ngừa sâu, bệnh phát triển bằng cách:

A. Cày, bừa, ngâm đất, phơi đất

B. Phát quang bờ ruộng

C. Vệ sinh đồng ruộng

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 10. Äá»‘i với đất giàu mùn, cây trồng dễ mắc bệnh:

A. Bạc lá

B. Đạo ôn

C. Cả A và B đều đúng

D. Đáp án khác

Câu 11. Äá»‘i với loại đất chua, ảnh hưởng đến cây trồng nhÆ° thế nào?

A. Cây kém phát triển

B. Cây dễ mắc bệnh tiêm lửa

C. Cả A và b đều đúng

D. Đáp án khác

Câu 12. Nấm bị chết ở nhiệt độ:

A. Dưới 45°C

B. Từ 45°C ÷ 50°C

C. Dưới 50°C

D. Trên 50°C

Câu 13. Äáº·c điểm cÆ¡ bản của nguyên lí phòng trừ tổng hợp dịch hại cây trồng là:

A. Trồng cây khỏe

B. Bảo tồn thiên địch

C. Giúp nông dân trở thành chuyên gia và thăm đồng thường xuyên

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 14. Có mấy biện pháp phòng trừ tổng hợp dịch hại cây trồng?

A. 3

B. 4

C. 5

D. 6

Câu 15. Biện pháp sinh học ngăn chặn, làm giảm thiệt hại do sâu, bệnh gây ra bằng cách:

A. Sử dụng sinh vật

B. Sử dụng sản phẩm của sinh vật

C. Cả A và B đều đúng

D. Đáp án khác

Câu 16. áº¢nh hưởng tiêu cá»±c của thuốc hóa học bảo vệ thá»±c vật đến:

A. Quần thể sinh vật

B. Môi trường

C. Cả A và B đều đúng

D. Đáp án khác

Câu 17. Hậu quả của việc sá»­ dụng thuốc bảo vệ thá»±c vật với nồng độ, liều lượng cao là:

A. Làm táp lá

B. Gây hiệu ứng cháy

C. Cả A và B đều đúng

D. Đáp án khác

Câu 18. Việc sá»­ dụng thuốc hóa học bảo vệ thá»±c vật không hợp lí gây ô nhiễm môi trường:

A. Đất

B. Nước

C. Không khí

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 19. Phải tuân thủ quy định về an toàn lao động và vệ sinh môi trường lúc:

A. Bảo quản thuốc hóa học bảo vệ thực vật

B. Sử dụng thuốc hóa học bảo vệ thực vật

C. Cả A và B đều đúng

D. Đáp án khác

Câu 20. ÄÃ¢u là tên sâu hại lúa?

A. Sâu đục thân bướm 2 chấm

B. Sâu cuốn lá lúa loại nhỏ

C. Rầy nâu hại lúa

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 21. ÄÃ¢u là bệnh hại lúa?

A. Sâu đục thân bướm 2 chấm

B. Khô vằn

C. Cả A và B đều đúng

D. Đáp án khác

Câu 22. Trứng của sâu đục thân bướm 2 chấm là:

A. Hình tròn

B. Hình bầu dục

C. Cả A và B đều đúng

D. Đáp án khác

Câu 23. Sâu cuốn lá hại lúa đẻ trứng ở:

A. Mặt trước lá lúa

B. Mặt sau lá lúa

C. Cả 2 mặt lá lúa

D. Đáp án khác

Câu 24. Äáº·c điểm gây hại của rầy nâu hại lúa là:

A. Cây bị khô héo

B. Bông lép

C. Cây chết

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 25. Rầy non có màu sắc nhÆ° thế nào?

A. Màu vàng nâu

B. Màu trắng sữa

C. Màu trắng xám

D. Đáp án khác

Câu 26. Äá»‘i với bệnh bạc lá lúa, vết bệnh thường nằm ở:

A. Ngọn lá

B. Dọc mép lá

C. Cả A và B đều đúng

D. Đáp án khác

Câu 27. Bệnh khô vằn gây hại trên:

A. Mạ

B. Lúa

C. Cả A và B đều đúng

D. Đáp án khác

Câu 28. Tại sao các chế phẩm sinh học ngày càng được Æ°a chuộng?

A. Không gây đọc cho con người

B. Không ảnh hưởng đến môi trường

C. Cả A và B đều đúng

D. Đáp án khác

Câu 29. Sau lúc nuốt phải bào tá»­ có tinh thể protein độc, sâu bọ sẽ chết sau:

A. 2 ngày

B. 4 ngày

C. Từ 2 ÷ 4 ngày

D. Đáp án khác

Câu 30. Chế phẩm N.P.V được sá»­ dụng trừ loại sâu nào?

A. Sâu róm thông

B. Sâu tơ

C. Sâu khoang

D. Cả 3 đáp án trên

2. ĐỀ SỐ 2

ĐỀ THI HỌC KÌ 1 MÔN CÔNG NGHỆ 10- TRƯỜNG THPT NGUYỄN TRƯỜNG TỘ- ĐỀ 02

Câu 1. Tại sao các chế phẩm sinh học ngày càng được Æ°a chuộng?

A. Không gây đọc cho con người

B. Không ảnh hưởng đến môi trường

C. Cả A và B đều đúng

D. Đáp án khác

Câu 2. Sau lúc nuốt phải bào tá»­ có tinh thể protein độc, sâu bọ sẽ chết sau:

A. 2 ngày

B. 4 ngày

C. Từ 2 ÷ 4 ngày

D. Đáp án khác

Câu 3. Chế phẩm N.P.V được sá»­ dụng trừ loại sâu nào?

A. Sâu róm thông

B. Sâu tơ

C. Sâu khoang

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 4. Phân hóa học có tỉ lệ chất dinh dưỡng:

A. Cao

B. Thấp

C. Trung bình

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 5. Phân hữu cÆ¡ có:

A. Thành phần dinh dưỡng ổn định

B. Thành phần dinh dưỡng không ổn định

C. Tỉ lệ chất dinh dưỡng ổn định

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 6. ÄÃ¢u là phân hóa học?

A. Đạm

B. Lân

C. Kali

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 7. Phân vi sinh vật chứa:

A. Vi sinh vật cố định đạm

B. Vi sinh vật chuyển hóa lân

C. Vi sinh vật phân giải chất hữu cơ

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 8. Chọn phát biểu đúng:

A. Phân hóa học là loại phân sản xuất theo quy trình công nghệ

B. Phân hữu cơ là loại phân mà các chất hữu cơ vùi vào đất

C. Phân vi sinh vật là loại phân chứa các loài vi sinh vật

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 9. Phân vi sinh vật cố định đạm được dùng để:

A. Tẩm hạt giống trước lúc gieo

B. Bón trực tiếp vào đất

C. Cả A và B đều đúng

D. Đáp án khác

Câu 10. Phân vi sinh vật phân giải hữu cÆ¡ thường gặp là:

A. Estrasol

B. Mana

C. Cả A và B đều đúng

D. Đáp án khác

Câu 11. Bón phân vi sinh vật nhiều năm:

A. Gây hại đất

B. Không gây hại đất

C. Làm chua đất

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 12. Người dân ngăn ngừa sâu, bệnh phát triển bằng cách:

A. Cày, bừa, ngâm đất, phơi đất

B. Phát quang bờ ruộng

C. Vệ sinh đồng ruộng

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 13. Äá»‘i với loại đất chua, ảnh hưởng đến cây trồng nhÆ° thế nào?

A. Cây kém phát triển

B. Cây dễ mắc bệnh tiêm lửa

C. Cả A và b đều đúng

D. Đáp án khác

Câu 14. Äá»‘i với đất giàu mùn, cây trồng dễ mắc bệnh:

A. Bạc lá

B. Đạo ôn

C. Cả A và B đều đúng

D. Đáp án khác

Câu 15. Nấm bị chết ở nhiệt độ:

A. Dưới 45°C

B. Từ 45°C ÷ 50°C

C. Dưới 50°C

D. Trên 50°C

Câu 16. Biện pháp sinh học ngăn chặn, làm giảm thiệt hại do sâu, bệnh gây ra bằng cách:

A. Sử dụng sinh vật

B. Sử dụng sản phẩm của sinh vật

C. Cả A và B đều đúng

D. Đáp án khác

Câu 17. Äáº·c điểm cÆ¡ bản của nguyên lí phòng trừ tổng hợp dịch hại cây trồng là:

A. Trồng cây khỏe

B. Bảo tồn thiên địch

C. Giúp nông dân trở thành chuyên gia và thăm đồng thường xuyên

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 18. Có mấy biện pháp phòng trừ tổng hợp dịch hại cây trồng?

A. 3

B. 4

C. 5

D. 6

Câu 19. áº¢nh hưởng tiêu cá»±c của thuốc hóa học bảo vệ thá»±c vật đến:

A. Quần thể sinh vật

B. Môi trường

C. Cả A và B đều đúng

D. Đáp án khác

Câu 20. Việc sá»­ dụng thuốc hóa học bảo vệ thá»±c vật không hợp lí gây ô nhiễm môi trường:

A. Đất

B. Nước

C. Không khí

D. Cả 3 đáp án trên

—{Để xem nội dung đề và đáp án từ câu 21-30 đề số 2, các em vui lòng đăng nhập vào HỌC247 để xem trực tuyến hoặc tải về}—

3. ĐỀ SỐ 3

ĐỀ THI HỌC KÌ 1 MÔN CÔNG NGHỆ 10- TRƯỜNG THPT NGUYỄN TRƯỜNG TỘ- ĐỀ 03

Câu 1. Phân hóa học có tỉ lệ chất dinh dưỡng:

A. Cao

B. Thấp

C. Trung bình

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 2. Tại sao các chế phẩm sinh học ngày càng được Æ°a chuộng?

A. Không gây đọc cho con người

B. Không ảnh hưởng đến môi trường

C. Cả A và B đều đúng

D. Đáp án khác

Câu 3. Phân hữu cÆ¡ có:

A. Thành phần dinh dưỡng ổn định

B. Thành phần dinh dưỡng không ổn định

C. Tỉ lệ chất dinh dưỡng ổn định

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 4. Sau lúc nuốt phải bào tá»­ có tinh thể protein độc, sâu bọ sẽ chết sau:

A. 2 ngày

B. 4 ngày

C. Từ 2 ÷ 4 ngày

D. Đáp án khác

Câu 5. ÄÃ¢u là phân hóa học?

A. Đạm

B. Lân

C. Kali

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 6. Chế phẩm N.P.V được sá»­ dụng trừ loại sâu nào?

A. Sâu róm thông

B. Sâu tơ

C. Sâu khoang

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 7. Phân vi sinh vật chứa:

A. Vi sinh vật cố định đạm

B. Vi sinh vật chuyển hóa lân

C. Vi sinh vật phân giải chất hữu cơ

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 8. Phân vi sinh vật cố định đạm được dùng để:

A. Tẩm hạt giống trước lúc gieo

B. Bón trực tiếp vào đất

C. Cả A và B đều đúng

D. Đáp án khác

Câu 9. Chọn phát biểu đúng:

A. Phân hóa học là loại phân sản xuất theo quy trình công nghệ

B. Phân hữu cơ là loại phân mà các chất hữu cơ vùi vào đất

C. Phân vi sinh vật là loại phân chứa các loài vi sinh vật

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 10. Phân vi sinh vật phân giải hữu cÆ¡ thường gặp là:

A. Estrasol

B. Mana

C. Cả A và B đều đúng

D. Đáp án khác

Câu 11. Äá»‘i với loại đất chua, ảnh hưởng đến cây trồng nhÆ° thế nào?

A. Cây kém phát triển

B. Cây dễ mắc bệnh tiêm lửa

C. Cả A và b đều đúng

D. Đáp án khác

Câu 12. Äá»‘i với đất giàu mùn, cây trồng dễ mắc bệnh:

A. Bạc lá

B. Đạo ôn

C. Cả A và B đều đúng

D. Đáp án khác

Câu 13. Bón phân vi sinh vật nhiều năm:

A. Gây hại đất

B. Không gây hại đất

C. Làm chua đất

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 14. Người dân ngăn ngừa sâu, bệnh phát triển bằng cách:

A. Cày, bừa, ngâm đất, phơi đất

B. Phát quang bờ ruộng

C. Vệ sinh đồng ruộng

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 15. Nấm bị chết ở nhiệt độ:

A. Dưới 45°C

B. Từ 45°C ÷ 50°C

C. Dưới 50°C

D. Trên 50°C

Câu 16. Äáº·c điểm cÆ¡ bản của nguyên lí phòng trừ tổng hợp dịch hại cây trồng là:

A. Trồng cây khỏe

B. Bảo tồn thiên địch

C. Giúp nông dân trở thành chuyên gia và thăm đồng thường xuyên

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 17. Biện pháp sinh học ngăn chặn, làm giảm thiệt hại do sâu, bệnh gây ra bằng cách:

A. Sử dụng sinh vật

B. Sử dụng sản phẩm của sinh vật

C. Cả A và B đều đúng

D. Đáp án khác

Câu 18. Có mấy biện pháp phòng trừ tổng hợp dịch hại cây trồng?

A. 3

B. 4

C. 5

D. 6

Câu 19. Việc sá»­ dụng thuốc hóa học bảo vệ thá»±c vật không hợp lí gây ô nhiễm môi trường:

A. Đất

B. Nước

C. Không khí

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 20. áº¢nh hưởng tiêu cá»±c của thuốc hóa học bảo vệ thá»±c vật đến:

A. Quần thể sinh vật

B. Môi trường

C. Cả A và B đều đúng

D. Đáp án khác

—{Còn tiếp}—

4. ĐỀ SỐ 4

ĐỀ THI HỌC KÌ 1 MÔN CÔNG NGHỆ 10- TRƯỜNG THPT NGUYỄN TRƯỜNG TỘ- ĐỀ 04

Câu 1. ÄÃ¢u là tên sâu hại lúa?

A. Sâu đục thân bướm 2 chấm

B. Sâu cuốn lá lúa loại nhỏ

C. Rầy nâu hại lúa

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 2. Äá»‘i với bệnh bạc lá lúa, vết bệnh thường nằm ở:

A. Ngọn lá

B. Dọc mép lá

C. Cả A và B đều đúng

D. Đáp án khác

Câu 3. Phân hữu cÆ¡ có:

A. Thành phần dinh dưỡng ổn định

B. Thành phần dinh dưỡng không ổn định

C. Tỉ lệ chất dinh dưỡng ổn định

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 4. Phân hóa học có tỉ lệ chất dinh dưỡng:

A. Cao

B. Thấp

C. Trung bình

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 5. ÄÃ¢u là phân hóa học?

A. Đạm

B. Lân

C. Kali

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 6. Tại sao các chế phẩm sinh học ngày càng được Æ°a chuộng?

A. Không gây đọc cho con người

B. Không ảnh hưởng đến môi trường

C. Cả A và B đều đúng

D. Đáp án khác

Câu 7. Sau lúc nuốt phải bào tá»­ có tinh thể protein độc, sâu bọ sẽ chết sau:

A. 2 ngày

B. 4 ngày

C. Từ 2 ÷ 4 ngày

D. Đáp án khác

Câu 8. Phân vi sinh vật chứa:

A. Vi sinh vật cố định đạm

B. Vi sinh vật chuyển hóa lân

C. Vi sinh vật phân giải chất hữu cơ

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 9. Chế phẩm N.P.V được sá»­ dụng trừ loại sâu nào?

A. Sâu róm thông

B. Sâu tơ

C. Sâu khoang

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 10. Phân vi sinh vật cố định đạm được dùng để:

A. Tẩm hạt giống trước lúc gieo

B. Bón trực tiếp vào đất

C. Cả A và B đều đúng

D. Đáp án khác

Câu 11. Phân vi sinh vật phân giải hữu cÆ¡ thường gặp là:

A. Estrasol

B. Mana

C. Cả A và B đều đúng

D. Đáp án khác

Câu 12. Chọn phát biểu đúng:

A. Phân hóa học là loại phân sản xuất theo quy trình công nghệ

B. Phân hữu cơ là loại phân mà các chất hữu cơ vùi vào đất

C. Phân vi sinh vật là loại phân chứa các loài vi sinh vật

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 13. Äá»‘i với loại đất chua, ảnh hưởng đến cây trồng nhÆ° thế nào?

A. Cây kém phát triển

B. Cây dễ mắc bệnh tiêm lửa

C. Cả A và b đều đúng

D. Đáp án khác

Câu 14. Bón phân vi sinh vật nhiều năm:

A. Gây hại đất

B. Không gây hại đất

C. Làm chua đất

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 15. Người dân ngăn ngừa sâu, bệnh phát triển bằng cách:

A. Cày, bừa, ngâm đất, phơi đất

B. Phát quang bờ ruộng

C. Vệ sinh đồng ruộng

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 16. Äá»‘i với đất giàu mùn, cây trồng dễ mắc bệnh:

A. Bạc lá

B. Đạo ôn

C. Cả A và B đều đúng

D. Đáp án khác

Câu 17. Nấm bị chết ở nhiệt độ:

A. Dưới 45°C

B. Từ 45°C ÷ 50°C

C. Dưới 50°C

D. Trên 50°C

Câu 18. Biện pháp sinh học ngăn chặn, làm giảm thiệt hại do sâu, bệnh gây ra bằng cách:

A. Sử dụng sinh vật

B. Sử dụng sản phẩm của sinh vật

C. Cả A và B đều đúng

D. Đáp án khác

Câu 19. Có mấy biện pháp phòng trừ tổng hợp dịch hại cây trồng?

A. 3

B. 4

C. 5

D. 6

Câu 20. Äáº·c điểm cÆ¡ bản của nguyên lí phòng trừ tổng hợp dịch hại cây trồng là:

A. Trồng cây khỏe

B. Bảo tồn thiên địch

C. Giúp nông dân trở thành chuyên gia và thăm đồng thường xuyên

D. Cả 3 đáp án trên

—{Còn tiếp}—

5. ĐỀ SỐ 5

ĐỀ THI HỌC KÌ 1 MÔN CÔNG NGHỆ 10- TRƯỜNG THPT NGUYỄN TRƯỜNG TỘ- ĐỀ 05

Câu 1. ÄÃ¢u là phân hóa học?

A. Đạm

B. Lân

C. Kali

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 2. Tại sao các chế phẩm sinh học ngày càng được Æ°a chuộng?

A. Không gây đọc cho con người

B. Không ảnh hưởng đến môi trường

C. Cả A và B đều đúng

D. Đáp án khác

Câu 3. Äá»‘i với bệnh bạc lá lúa, vết bệnh thường nằm ở:

A. Ngọn lá

B. Dọc mép lá

C. Cả A và B đều đúng

D. Đáp án khác

Câu 4. Bệnh khô vằn gây hại trên:

A. Mạ

B. Lúa

C. Cả A và B đều đúng

D. Đáp án khác

Câu 5. Äáº·c điểm gây hại của rầy nâu hại lúa là:

A. Cây bị khô héo

B. Bông lép

C. Cây chết

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 6. Phân hữu cÆ¡ có:

A. Thành phần dinh dưỡng ổn định

B. Thành phần dinh dưỡng không ổn định

C. Tỉ lệ chất dinh dưỡng ổn định

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 7. ÄÃ¢u là tên sâu hại lúa?

A. Sâu đục thân bướm 2 chấm

B. Sâu cuốn lá lúa loại nhỏ

C. Rầy nâu hại lúa

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 8. Phân hóa học có tỉ lệ chất dinh dưỡng:

A. Cao

B. Thấp

C. Trung bình

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 9. Sau lúc nuốt phải bào tá»­ có tinh thể protein độc, sâu bọ sẽ chết sau:

A. 2 ngày

B. 4 ngày

C. Từ 2 ÷ 4 ngày

D. Đáp án khác

Câu 10. Phân vi sinh vật cố định đạm được dùng để:

A. Tẩm hạt giống trước lúc gieo

B. Bón trực tiếp vào đất

C. Cả A và B đều đúng

D. Đáp án khác

Câu 11. Phân vi sinh vật phân giải hữu cÆ¡ thường gặp là:

A. Estrasol

B. Mana

C. Cả A và B đều đúng

D. Đáp án khác

Câu 12. Phân vi sinh vật chứa:

A. Vi sinh vật cố định đạm

B. Vi sinh vật chuyển hóa lân

C. Vi sinh vật phân giải chất hữu cơ

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 13. Chế phẩm N.P.V được sá»­ dụng trừ loại sâu nào?

A. Sâu róm thông

B. Sâu tơ

C. Sâu khoang

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 14. Chọn phát biểu đúng:

A. Phân hóa học là loại phân sản xuất theo quy trình công nghệ

B. Phân hữu cơ là loại phân mà các chất hữu cơ vùi vào đất

C. Phân vi sinh vật là loại phân chứa các loài vi sinh vật

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 15. Người dân ngăn ngừa sâu, bệnh phát triển bằng cách:

A. Cày, bừa, ngâm đất, phơi đất

B. Phát quang bờ ruộng

C. Vệ sinh đồng ruộng

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 16. Äá»‘i với đất giàu mùn, cây trồng dễ mắc bệnh:

A. Bạc lá

B. Đạo ôn

C. Cả A và B đều đúng

D. Đáp án khác

Câu 17. Äá»‘i với loại đất chua, ảnh hưởng đến cây trồng nhÆ° thế nào?

A. Cây kém phát triển

B. Cây dễ mắc bệnh tiêm lửa

C. Cả A và b đều đúng

D. Đáp án khác

Câu 18. Sâu cuốn lá hại lúa đẻ trứng ở:

A. Mặt trước lá lúa

B. Mặt sau lá lúa

C. Cả 2 mặt lá lúa

D. Đáp án khác

Câu 19. Bón phân vi sinh vật nhiều năm:

A. Gây hại đất

B. Không gây hại đất

C. Làm chua đất

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 20. Nấm bị chết ở nhiệt độ:

A. Dưới 45°C

B. Từ 45°C ÷ 50°C

C. Dưới 50°C

D. Trên 50°C

—{Còn tiếp}—

Trên đây là trích dẫn một phần nội dung Bộ 5 đề thi HK1 môn Công nghệ 10 năm 2021-2022 – Trường THPT Nguyễn Trường Tộ có đáp án. Để xem toàn bộ nội dung các em đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính. Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh ôn tập tốt và đạt thành tích cao trong học tập. Chúc các em học tốt!

Ngoài ra, các em có thể tham khảo thêm một số tài liệu khác hoặc thi trực tuyến tại đây:

  • Đề cÆ°Æ¡ng ôn tập học kì 1 môn Công nghệ lớp 10 năm 2021 – 2022
  • Bộ 4 đề thi HK1 môn Công nghệ 10 năm 2021-2022 – Trường THPT Nguyễn Công Trứ có đáp án

Các em có thể thá»­ sức làm bài trong thời gian quy định với các đề thi trắc nghiệm trực tuyến tại đây:

  • Bộ đề thi HK1 môn Công nghệ lớp 10 năm 2021-2022

.


 


Trích nguồn: TH số 2 Tân Thủy
Danh mục: Âm nhạc lớp 2

Nguyễn Thị Lan Nhung

Nguyễn Thị Lan Nhung là một giáo viên dạy giỏi có tiếng ở Quảng Bình. Cô đã có hơn 20 năm kinh nghiệm giảng dạy Không chỉ giảng dạy trực tiếp, cô đã có 9 năm dạy học Online. Học sinh khắp cả nước có thể theo dõi những bài giảng của cô mọi lúc, mọi nơi.

Related Articles

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Back to top button